Thị trấn Liên Hương – Tuy Phong cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tuy Phong , thuộc Tỉnh Bình Thuận , vùng Đông Nam Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Thị trấn Liên Hương – Tuy Phong

Bản đồ Thị trấn Liên Hương – Tuy Phong

Đường 17/41-361, 2-330802347
Đường 17/4, Ngõ 105 : 80 Hộ, tuyến 1Ks802310
Đường 17/4, Ngõ 129 : 50 Hộ, Tuyến 1Ks802312
Đường 17/4, Ngõ 135 : 100 Hộ, Tuyến 1Ks802311
Đường 17/4, Ngõ 25 : 50 HộTuyến 1802308
Đường 17/4, Ngõ 257 : 50 Hộ, Tuyến 1Ks802313
Đường 17/4, Ngõ 79 : 100 Hộ, Tuyến 1Ks802309
Đường 17/4 Tuyến 11-361, 2-324802307
Đường 17/4 : Tuyến 2, T 21-361, 2-324802316
Đường Bà Triệu1-11802346
Đường Bến Đò1-71, 2-82802319
Đường Bùi Viện1-57, 2-64802333
Đường Hải Thượng Lãn Ông1-51, 2-26802340
Đường Khu phố 1 Thị trấn Liên Hương802348
Đường khu phố 5 TT Liên Hương802349
Đường Lê Duẫn1-51, 2-52802339
Đường Lê Hồng Phong1-131, 2-118802317
Đường Lê Lai1-25, 2-26802343
Đường Lý Thường Kiệt1-71, 2-86802324
Đường Ngô Gia Tự1-65, 2-72802322
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1-47, 2-50802342
Đường Nguyễn Đình Chiểu1-35, 2-26802334
Đường Nguyễn Huệ, Ngõ 288 : 250 HộKs802315
Đường Nguyễn Huệ : Tuyến 1, T 11-267, 2-312802314
Đường Nguyễn Lữ1-41, 2-38802336
Đường Nguyễn Thái Học1-43, 2-46802341
Đường Nguyễn Thị Minh Khai1-195, 2-212802323
Đường Nguyễn Trãi1-81, 2-78802326
Đường Nguyễn Tri Phương1-67, 2-72802325
Đường Nguyễn Văn Trỗi1-131, 2-112802327
Đường Phạm Hồng Thái1-29, 2-32802337
Đường Phạm Mgọc Thạch1-25, 2-32802338
Đường Phan Đình Phùng1-55, 2-48802331
Đường Thành Thái1-27, 2-30802344
Đường Trần Bình Trọng01-39, 02-40802335
Đường Trần Hưng Đạo1-115, 2-120802328
Đường Trần Phú1-191, 2-118802329
Đường Trần Quý Cáp1-49, 2-52802332
Đường Triệu Quang Phục0-0, 2-32802345
Đường Võ Thị Sáu1-187, 2-106802318
Khu Dân Cư 12 + 13 + 14 Đường Bến Đò802321
Khu Dân Cư 1 + 2 Đường Bến Đò802320

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tuy Phong

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Liên Hương42
Thị trấn Phan Rí Cửa144
Xã Bình Thạnh3
Xã Chí Công7
Xã Hoà Minh3
Xã Hoà Phú4
Xã Phan Dũng1
Xã Phong Phú7
Xã Phú Lạc3
Xã Phước Thể3
Xã Vĩnh Hảo2
Xã Vĩnh Tân3

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bình Thuận

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Phan Thiết
771xx513216.327206,51.048
Thị xã La Gi
7765x - 7769x86104.525182,8571
Huyện Bắc Bình
773xx141116.9011.825,364
Huyện Đức Linh
7755x - 7759x83125.033535,8233
Huyện Hàm Tân
7760x - 7764x5869.487738,694
Huyện Hàm Thuận Bắc
774xx88167.6461.282,5131
Huyện Hàm Thuận Nam
777xx5598.6321.051,894
Huyện Phú Quý
778xx1025.73816,41.569
Huyện Tánh Linh
7750x - 7754x76102.0261.174,287
Huyện Tuy Phong
772xx222140.708795,4177

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hồ Chí Minh70xxx - 74xxx70xxxx – 76xxxx841
50 → 59
8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu78xxx79xxxx6472 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình Dương75xxx82xxxx65061 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình Phước67xxx83xxxx65193 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình Thuận77xxx80xxxx6286 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng Nai76xxx81xxxx6160, 39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh Thuận59xxx66xxxx6885 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây Ninh80xxx84xxxx6670 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

 

New Post