Huyện Tân Uyên

Huyện Tân Uyên là đơn vị hành chính cấp huyện mới nhất của tỉnh Lai Châu (Tân Uyên được tách ra từ huyện Than Uyên), Tân Uyên cách thị xã tỉnh lỵ khoảng 60km.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Tân Uyên

Bản đồ Huyện Tân Uyên

Tân Uyên hấp dẫn du khách nhờ những lễ hội truyền thống của bà con dân tộc thiểu số như lễ hội Lồng tồng, cầu cho mùa màng tốt tươi của dân tộc Giáy; lễ Mừng mưa rơi (Om đim, Om đang); lễ Cầu mưa (Pa sưm); lễ xin lửa Thần bếp; lễ hội Mah grợ và điệu múa Vêlr guông, lễ cúng Hồn lúa, Mẹ lúa (Hmạl, Hngọ) của dân tộc Khơ Mú.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Tân Uyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tân Phước Khánh8
Thị trấn Thái Hoà8
Thị trấn Uyên Hưng8
Xã Bạch Đằng7
Xã Hội Nghĩa5
Xã Khánh Bình35
Xã Phú Chánh6
Xã Tân Hiệp6
Xã Tân Vĩnh Hiệp7
Xã Thạnh Hội4
Xã Thạnh Phước6
Xã Vĩnh Tân6

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bình Dương

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Thủ Dầu Một
    667264.642118,672.230
    Huyện Bắc Tân Uyên
    6958.439400,9146
    Huyện Bàu Bàng
    4482.024339,2242
    Huyện Bến Cát
    108203.420234,4868
    Huyện Dầu Tiếng
    88115.780721,4160
    Huyện Dĩ An
    103355.370605.928
    Huyện Phú Giáo
    7083.555541,5154
    Huyện Tân Uyên
    106190.56492,49202.060
    Huyện Thuận An
    170438.92284,265.245

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

     

    New Post