Huyện Dĩ An

Huyện Dĩ An. Nam giáp thành phố Hồ Chí Minh. Bắc giáp huyện Tân Uyên. Đông giáp Đồng Nai. Tây giáp huyện Thuận An.
Bao gồm thị trấn Dĩ An và 5 xã: Tân Bình, Tân Đông Hiệp, Bình Thắng, Bình An và Đông Hoà.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Dĩ An

Bản đồ Huyện Dĩ An

Đến Dĩ An du khách có thể dừng chân nghỉ ngơi, vãn cảnh tại hồ Bình An – điểm hẹn của những người yêu thiên nhiên.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Dĩ An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường An Bình34
Phường Bình An7
Phường Bình Thắng5
Phường Dĩ An21
Phường Đông Hoà10
Phường Tân Bình5
Phường Tân Đông Hiệp21

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bình Dương

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Thủ Dầu Một
    667264.642118,672.230
    Huyện Bắc Tân Uyên
    6958.439400,9146
    Huyện Bàu Bàng
    4482.024339,2242
    Huyện Bến Cát
    108203.420234,4868
    Huyện Dầu Tiếng
    88115.780721,4160
    Huyện Dĩ An
    103355.370605.928
    Huyện Phú Giáo
    7083.555541,5154
    Huyện Tân Uyên
    106190.56492,49202.060
    Huyện Thuận An
    170438.92284,265.245

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

     

    New Post