Huyện Thanh Liêm

Huyện Thanh Liêm của tỉnh Hà Nam. Đông giáp huyện Bình Lục. Tây giáp Hoà Bình. Nam giáp Ninh Bình. Bắc giáp huyện Kim Bảng, thị xã Phủ Lý và huyện Bình Lục. .

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Thanh Liêm

Bản đồ Huyện Thanh Liêm

Thanh Liêm có tiềm năng du lịch khá lớn với nhiều hang động đẹp, đã từng là căn cứ trong hai cuộc kháng chiến của dân tộc. Huyện có vùng đồi rừng rất thích hợp cho phát triển du lịch sinh thái, kết hợp với các danh lam thắng cảnh nổi tiếng như Kẽm Trống, chùa Tiên và hệ thống đình chùa cổ được xếp hạng di tích lịch sử như chùa Trinh Tiết, chùa Châu, chùa Đá, chùa Lại Xá thờ Lý Thường Kiệt…

 

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Thanh Liêm

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Kiện Khê8
Xã Liêm Cần9
Xã Liêm Phong9
Xã Liêm Sơn17
Xã Liêm Thuận11
Xã Liêm Tiết9
Xã Liêm Túc11
Xã Liêm Tuyền4
Xã Thanh Bình7
Xã Thanh Hà7
Xã Thanh Hải8
Xã Thanh Hương9
Xã Thanh Lưu11
Xã Thanh Nghị8
Xã Thanh Nguyên9
Xã Thanh Phong13
Xã Thanh Tâm12
Xã Thanh Tân9
Xã Thanh Thủy13
Xã Thanh Tuyền10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Hà Nam

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Phủ Lý
240136.65487,87301.555
Huyện Bình Lục
257133.978144930
Huyện Duy Tiên
158115.011121950
Huyện Kim Bảng
115116.054175,7172660
Huyện Lý Nhân
325175.878186,7942
Huyện Thanh Liêm
194113.077164,7198686

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post