Thị xã Cửa Lò

Thị xã Cửa Lò của tỉnh Nghệ An. Đông giáp biển Đông. Tây và Bắc giáp huyện Nghi Lộc. Nam giáp thành phố Vinh và huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Sưu Tầm

Tổng quan Thị xã Cửa Lò

Bản đồ Thị xã Cửa Lò

Bao gồm ba phường Nghi Tân, Nghi Thuỷ, Thu Thuỷ và bốn xã: Nghi Thu, Nghi Hương, Nghi Hoà và Nghi Hải.
Cửa Lò trước đây là huyện Nghi Lộc của tỉnh Nghệ An, sau tách khỏi lên thành thị xã. Thị xã được thành lập tháng 8 năm 1994.
Cửa Lò nổi tiếng với bãi biển và khu nghỉ mát.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thị xã Cửa Lò

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Nghi Hải11
Phường Nghi Hoà11
Phường Nghi Hương21
Phường Nghi Tân9
Phường Nghi Thu14
Phường Nghi Thủy10
Phường Thu Thủy14

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Nghệ An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vinh2341303.7141052.893
Thị xã Cửa Lò
90
70.39827,82.531
Thị xã Thái Hoà
127
59.962135,1444
Huyện Anh Sơn
246
99.358603165
Huyện Con Cuông
127
64.2401.744,537
Huyện Diễn Châu
458
266.447305,9871
Huyện Đô Lương
371
183.584354,3518
tHuyện Hưng Nguyên255
110.451159,2694
Huyện Kỳ Sơn
192
69.5242.095,133
Huyện Nam Đàn
329
149.826293,9510
Huyện Nghĩa Đàn
321
130.140617,848211
Huyện Nghi Lộc
458
184.148348,1529
Huyện Quế Phong
162
62.1291.895,433
Huyện Quỳ Châu
137
53.1791.057,656350
Huyện Quỳ Hợp
278
116.554941,7124
Huyện Quỳnh Lưu
533
279.977437,6287640
Huyện Tân Kỳ
290
129.031725,6178
Huyện Thanh Chương519
248.9521.128,9065220
Huyện Tương Dương
152
72.4052.811,926
Huyện Yên Thành
489

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh45xxx - 46xxx48xxxx23938 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An43xxx - 44xxx46xxxx –
47xxxx
23837 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình47xxx51xxxx23273 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị48xxx52xxxx23374 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá40xxx - 42xxx44xxxx –
45xxxx
23736 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế49xxx53xxxx23475 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

 

New Post