Xã Lũng Hòa – Vĩnh Tường cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Vĩnh Tường , thuộc Tỉnh Vĩnh Phúc , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Lũng Hòa – Vĩnh Tường

Bản đồ Xã Lũng Hòa – Vĩnh Tường

Thôn Đông282462
Thôn Hòa Loan282461
Thôn Nam282464
Thôn Trung282463

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vĩnh Tường

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thổ Tang6
Thị trấn Tứ Trưng10
Thị trấn Vĩnh Tường5
Xã An Tường4
Xã Bình Dương8
Xã Bồ Sao5
Xã Cao Đại3
Xã Chấn Hưng3
Xã Đại Đồng5
Xã Kim Xá8
Xã Lũng Hòa4
Xã Lý Nhân3
Xã Nghĩa Hưng5
Xã Ngũ Kiên14
Xã Phú Đa7
Xã Phú Thịnh4
Xã Tam Phúc4
Xã Tân Cương3
Xã Tân Tiến3
Xã Thượng Trưng9
Xã Tuân Chính7
Xã Vân Xuân4
Xã Việt Xuân4
Xã Vĩnh Ninh4
Xã Vĩnh Sơn6
Xã Vĩnh Thịnh17
Xã Vũ Di4
Xã Yên Bình4
Xã Yên Lập5

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Vĩnh Phúc

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Vĩnh Yên
    119
    94.29450,81.856
    Thị xã Phúc Yên
    107
    91.790120,3763
    Huyện Bình Xuyên
    121
    108.246145,1746
    Huyện Lập Thạch
    221
    118.646173,1685
    Huyện Sông Lô
    175
    88.616150,3590
    Huyện Tam Đảo
    107
    69.084236,4292
    Huyện Tam Dương
    147
    94.692107,1884
    Huyện Vĩnh Tường
    168
    198.942141,82021.403
    Huyện Yên Lạc
    89
    145.240106,71.361

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post