Xã Mê Pu – Đức Linh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Đức Linh , thuộc Tỉnh Bình Thuận , vùng Đông Nam Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Mê Pu – Đức Linh

Bản đồ Xã Mê Pu – Đức Linh

Thôn 1803743
Thôn 2803744
Thôn 3803745
Thôn 4803746
Thôn 5803747
Thôn 6803748
Thôn 7803749
Thôn 8803750
Thôn 9803751

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đức Linh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đức Tài10
Thị trấn Võ Xu9
Xã Đa Kai10
Xã Đông Hà3
Xã Đức Chính4
Xã Đức Hạnh4
Xã Đức Tín6
Xã Mê Pu9
Xã Nam Chính6
Xã Sùng Nhơn7
Xã Tân Hà4
Xã Trà Tân5
Xã Vũ Hoà6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bình Thuận

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Phan Thiết
513216.327206,51.048
Thị xã La Gi
86104.525182,8571
Huyện Bắc Bình
141116.9011.825,364
Huyện Đức Linh
83125.033535,8233
Huyện Hàm Tân
5869.487738,694
Huyện Hàm Thuận Bắc
88167.6461.282,5131
Huyện Hàm Thuận Nam
5598.6321.051,894
Huyện Phú Quý
1025.73816,41.569
Huyện Tánh Linh
76102.0261.174,287
Huyện Tuy Phong
222140.708795,4177

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

     

    New Post