Xã Nhuận Trạch – Lương Sơn – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lương Sơn , thuộc Tỉnh Hòa Bình , vùng Tây Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Nhuận Trạch – Lương Sơn

Bản đồ Xã Nhuận Trạch – Lương Sơn

Xóm Cầu Sơn351983
Xóm Đầm Rái351971
Xóm Đồng Bưng351972
Xóm Đồng Chanh 1351978
Xóm Đồng Chanh 2351979
Xóm Đồng Chanh 3351980
Xóm Đồng Sầm351975
Xóm Đồng Sẽ351974
Xóm Đồng Si351973
Xóm Giếng Êm 1351976
Xóm Giếng Êm 2351977
Xóm Suối Sếu 1351981
Xóm Suôí Sếu 2351982
Xóm Thanh Cù351986
Xóm Trại Sáu351984
Xóm Trường Khoan351985

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lương Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Lương Sơn191064717,3615
Xã Cao Dương11421120,32207
Xã Cao Răm9
Xã Cao Thắng1047347,83605
Xã Cư Yên15357913,81259
Xã Hoà Sơn11613322,59271
Xã Hợp Châu9377416,42230
Xã Hợp Hoà622299,53234
Xã Hợp Thanh7337217,16197
Xã Lâm Sơn9
Xã Liên Sơn10384827,39140
Xã Long Sơn4368117,64209
Xã Nhuận Trạch1644068,93493
Xã Tân Thành9544627,12201
Xã Tân Vinh10
Xã Thành Lập4303111,4266
Xã Thanh Lương631617,58417
Xã Tiến Sơn5340127,39124
Xã Trung Sơn5399012,71314
Xã Trường Sơn10187130,6461

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hòa Bình
    25295.589148,20 km²645 người/km²
    Huyện Cao Phong
    11440.949254,37 km²151 người/km2
    Huyện Đà Bắc
    14952.381779,04 km²60 người/km2
    Huyện Kim Bôi
    204114.015549,5 km²207 người/km²
    Huyện Kỳ Sơn
    8534.68210,76 km²216 người/km2
    Huyện Lạc Sơn
    378127.600580,5km2216 người/km2
    Huyện Lạc Thủy
    14460.624320 km²162 người/km2
    Huyện Lương Sơn
    18597.446369,85 km²205 người/km2
    Huyện Mai Châu
    14855.663564,54 km²91 người/km2
    Huyện Tân Lạc
    23675.700523 km²141 người/km2
    Huyện Yên Thủy
    16061.000282,1 km²216.2 người/km2

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post