Xã Trung Sơn – Lương Sơn – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lương Sơn , thuộc Tỉnh Hòa Bình , vùng Tây Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Trung Sơn – Lương Sơn

Bản đồ Xã Trung Sơn – Lương Sơn

Xóm Bến Cuối 352011
Xóm Chũm 352013
Xóm Lạt 352014
Xóm Lộc Môn 352015
Xóm Mái 352012

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lương Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Lương Sơn191064717,3615
Xã Cao Dương11421120,32207
Xã Cao Răm9
Xã Cao Thắng1047347,83605
Xã Cư Yên15357913,81259
Xã Hoà Sơn11613322,59271
Xã Hợp Châu9377416,42230
Xã Hợp Hoà622299,53234
Xã Hợp Thanh7337217,16197
Xã Lâm Sơn9
Xã Liên Sơn10384827,39140
Xã Long Sơn4368117,64209
Xã Nhuận Trạch1644068,93493
Xã Tân Thành9544627,12201
Xã Tân Vinh10
Xã Thành Lập4303111,4266
Xã Thanh Lương631617,58417
Xã Tiến Sơn5340127,39124
Xã Trung Sơn5399012,71314
Xã Trường Sơn10187130,6461

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hòa Bình
25295.589148,20 km²645 người/km²
Huyện Cao Phong
11440.949254,37 km²151 người/km2
Huyện Đà Bắc
14952.381779,04 km²60 người/km2
Huyện Kim Bôi
204114.015549,5 km²207 người/km²
Huyện Kỳ Sơn
8534.68210,76 km²216 người/km2
Huyện Lạc Sơn
378127.600580,5km2216 người/km2
Huyện Lạc Thủy
14460.624320 km²162 người/km2
Huyện Lương Sơn
18597.446369,85 km²205 người/km2
Huyện Mai Châu
14855.663564,54 km²91 người/km2
Huyện Tân Lạc
23675.700523 km²141 người/km2
Huyện Yên Thủy
16061.000282,1 km²216.2 người/km2

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post