Xã Nuông Dăm – Kim Bôi – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Kim Bôi , thuộc Tỉnh Hòa Bình , vùng Tây Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Nuông Dăm – Kim Bôi

Bản đồ Xã Nuông Dăm – Kim Bôi

Xóm Dăm Hạ355544
Xóm Dăm Thượng355542
Xóm Dăm Trung355543
Xóm Lầm Khẹt355549
Xóm Lầm Ngoài355548
Xóm Lầm Trong355550
Xóm Mỹ Tây355541
Xóm Nuông Hạ355547
Xóm Nuông Thượng355545
Xóm Nuông Trung355546
Xóm Suối Lội355552
Xóm Vẹt Vòi355551

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Kim Bôi

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bo832440.684771
Xã Bắc Sơn5290214,09206
Xã Bình Sơn4233915,56150
Xã Cuối Hạ11645236,25178
Xã Đông Bắc8
Xã Đú Sáng17473551,292
Xã Hạ Bì6538611,08486
Xã Hợp Đồng7339513,96243
Xã Hợp Kim324667,96310
Xã Hùng Tiến5182715,92115
Xã Kim Bình637195,68655
Xã Kim Bôi332468.02405
Xã Kim Sơn4312322,92136
Xã Kim Tiến8387421,92177
Xã Kim Truy6388210,5370
Xã Lập Chiệng3174115,27114
Xã Mỵ Hoà12548330.05182
Xã Nam Thượng7466720,34229
Xã Nật Sơn4224715,81142
Xã Nuông Dăm12338135,3396
Xã Sào Báy9387718,42210
Xã Sơn Thủy5270611,51235
Xã Thượng Bì5242315,56156
Xã Thượng Tiến5109855,5420
Xã Trung Bì3236113,94169
Xã Tú Sơn17581945,54128
Xã Vĩnh Đồng13424210,1420
Xã Vĩnh Tiến8544516,94321

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hòa Bình
361xx25295.589148,20 km²645 người/km²
Huyện Cao Phong
3650x - 3654x11440.949254,37 km²151 người/km2
Huyện Đà Bắc
363xx14952.381779,04 km²60 người/km2
Huyện Kim Bôi
369xx204114.015549,5 km²207 người/km²
Huyện Kỳ Sơn
3620x - 3624x8534.68210,76 km²216 người/km2
Huyện Lạc Sơn
366xx378127.600580,5km2216 người/km2
Huyện Lạc Thủy
368xx14460.624320 km²162 người/km2
Huyện Lương Sơn
3625x - 3629x18597.446369,85 km²205 người/km2
Huyện Mai Châu
364xx14855.663564,54 km²91 người/km2
Huyện Tân Lạc
3655x - 3659x23675.700523 km²141 người/km2
Huyện Yên Thủy
367xx16061.000282,1 km²216.2 người/km2

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên32xxx38xxxx215275273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình36xxx35xxxx218288082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu30xxx39xxxx213254045009,068,845
Tỉnh Sơn La34xxx36xxxx21226119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post