Xã Phong Hoà – Phong Điền cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Phong Điền , thuộc Tỉnh Thừa Thiên Huế , vùng Bắc Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Phong Hoà – Phong Điền

Bản đồ Xã Phong Hoà – Phong Điền

Thôn Ba Bàu Chợ 535048
Thôn Cang Cư Nam 535053
Thôn Chùa Thiềm Thượng 535049
Thôn Đông Thượng 535050
Thôn Đức Phú 535054
Thôn Hòa Đức 535043
Thôn Mè 535045
Thôn Niêm 535051
Thôn Phước Phú 535042
Thôn Thuận Hòa 535052
Thôn Trạch Phổ 535046
Thôn Trung Cọ 535044
Thôn Tư 535047

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Phong Điền

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phong Điền6
Xã Điền Hải8
Xã Điền Hoà11
Xã Điền Hương5
Xã Điền Lộc8
Xã Điền Môn4
Xã Phong An7
Xã Phong Bình14
Xã Phong Chương9
Xã Phong Hải6
Xã Phong Hiền13
Xã Phong Hoà13
Xã Phong Mỹ11
Xã Phong Sơn11
Xã Phong Thu8
Xã Phong Xuân15

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thừa Thiên Huế

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Huế
2247339.82270,994.787
Huyện A Lưới
134
42.5211.232,734
Huyện Hương Thủy225
96.525 458,1749211
Huyện Hương Trà
154
118.354 518,534228
Huyện Nam Đông70
22.56665235
Huyện Phong Điền
149
88.090955,792
Huyện Phú Lộc
166
134.322 729,6184
Huyện Phú Vang
157
171.231 280,31611
Huyện Quảng Điền
157
82.811163,3514

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An46xxxx –
47xxxx
23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
45xxxx
23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

New Post