Xã Tân Thanh – Lâm Hà cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lâm Hà , thuộc Tỉnh Lâm Đồng , vùng Tây Nguyên

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Tân Thanh – Lâm Hà

Bản đồ Xã Tân Thanh – Lâm Hà

Thôn 1673001
Thôn 10673010
Thôn 11673011
Thôn 2673002
Thôn 3673003
Thôn 4673004
Thôn 5673005
Thôn 6673006
Thôn 7673007
Thôn 8673008
Thôn 9673009

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lâm Hà

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đinh Văn21
Thị trấn Nam Ban17
Xã Đạ Đờn11
Xã Đan Phượng9
Xã Đông Thanh7
Xã Gia Lâm9
Xã Hoài Đức13
Xã Liên Hà14
Xã Mê Linh9
Xã Nam Hà6
Xã Phi Tô6
Xã Phúc Thọ16
Xã Phú Sơn11
Xã Tân Hà11
Xã Tân Thanh11
Xã Tân Văn16

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lâm Đồng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Đà Lạt
787
205.287393,3522
Thành phố Bảo Lộc
307
153.362232,6659
Huyện Bảo Lâm
121
109.2361.457,175
Huyện Cát Tiên
80
38.288426,690
Huyện Đạ Huoai
58
33.450489,668
Huyện Đam Rông
52
38.407892,243
Huyện Đạ Tẻh
115
43.810523,784
Huyện Di Linh
244
160.8301.614,699
Huyện Đơn Dương
120
93.702611,6153
Huyện Đức Trọng
164
166.393901,8184
Huyện Lạc Dương
51
20.9051.312,528416
Huyện Lâm Hà
187
137.690978,5141

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Đắk Lăk63xxx - 64xxx63xxxx50047 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
Tỉnh Đắk Nông65xxx64xxxx50148 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
Tỉnh Gia Lai61xxx - 62xxx60xxxx5981 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
Tỉnh Kon Tum60xxx58xxxx6082 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
Tỉnh Lâm Đồng66xxx67xxxx6349 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

 

New Post