Xã Tịnh Minh – Sơn Tịnh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Sơn Tịnh , thuộc Tỉnh Quảng Ngãi , vùng Nam Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Tịnh Minh – Sơn Tịnh

Bản đồ Xã Tịnh Minh – Sơn Tịnh

Thôn Minh Khánh571673
Thôn Minh Long571672
Thôn Minh Thành571674
Thôn Minh Trung571671

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Sơn Tịnh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Sơn Tịnh8
Xã Tịnh An4
Xã Tịnh Ấn Đông6
Xã Tịnh Ấn Tây4
Xã Tịnh Bắc3
Xã Tịnh Bình4
Xã Tịnh Châu4
Xã Tịnh Đông8
Xã Tịnh Giang5
Xã Tịnh Hà11
Xã Tịnh Hiệp6
Xã Tịnh Hoà8
Xã Tịnh Khê4
Xã Tịnh Kỳ3
Xã Tịnh Long4
Xã Tịnh Minh4
Xã Tịnh Phong6
Xã Tịnh Sơn5
Xã Tịnh Thiện4
Xã Tịnh Thọ4
Xã Tịnh Trà4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Ngãi

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Quảng Ngãi
319
260.252160,15341.625
Huyện Ba Tơ
110
51.4681.136,745
Huyện Bình Sơn
101
174.939463,9377
Huyện Đức Phổ
91
140.093371,7377
Huyện Lý Sơn
6
18.223101.822
Huyện Minh Long
43
15.498216,472
Huyện Mộ Đức
69
126.059212,2594
Huyện Nghĩa Hành
84
89.304234382
Huyện Sơn Hà
77
68.34575091
Huyện Sơn Tây
28
18.092382,247
Huyện Sơn Tịnh
109
95.597243,4131393
Huyện Tây Trà
37
17.798336,953
Huyện Trà Bồng
46
29.699418,871
Huyện Tư Nghĩa
101
128.333205,3624625

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
    Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
    Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
    Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
    Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
    Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

     

    New Post