Xã Triệu Phước – Triệu Phong cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Triệu Phong , thuộc Tỉnh Quảng Trị , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Triệu Phước – Triệu Phong

Bản đồ Xã Triệu Phước – Triệu Phong

Thôn An Cư523492
Thôn An Cư Phường523504
Thôn An Lợi523493
Thôn Cao Hy523494
Thôn Dương Xuân523495
Thôn Duy Phiên523496
Thôn Hà La523497
Thôn Hà Lộc523498
Thôn Lưởng Kim523499
Thôn Nhu Lý523500
Thôn Phước Lễ523501
Thôn VIệt Yên523503
Thôn Vĩnh Lại523502

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Triệu Phong

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Ái Tử6
Xã Triệu Ái7
Xã Triệu An5
Xã Triệu Đại8
Xã Triệu Độ9
Xã Triệu Đông4
Xã Triệu Giang7
Xã Triệu Hoà8
Xã Triệu Lăng6
Xã Triệu Long9
Xã Triệu Phước13
Xã Triệu Sơn8
Xã Triệu Tài8
Xã Triệu Thành4
Xã Triệu Thuận12
Xã Triệu Thượng10
Xã Triệu Trạch6
Xã Triệu Trung8
Xã Triệu Vân4

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Trị

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Đông Hà
    182
    93.75673,11.283
    Thị xã Quảng Trị
    75
    22.29474301
    Huyện Cam Lộ
    105
    44.731346,9129
    Huyện cồn cỏ
    4
    832,238
    Huyện Đa KRông
    106
    36.4371.223,330
    Huyện Gio Linh128
    72.083473152
    Huyện Hải Lăng133
    86.335423,7204
    Huyện Hướng Hóa
    192
    74.2161.150,964
    Huyện Triệu Phong
    142
    94.610353268
    Huyện Vĩnh Linh
    190
    85.584623,7137

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post