Danh mục

Huyện Quỳnh Nhai

Huyện Quỳnh Nhai là một huyện tỉnh Sơn La. Huyện Quỳnh Nhai nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Sơn La có dòng sông Đà chảy qua; phía Đông giáp xã Tà Hừa, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; phía Tây giáp xã Tủa Tình, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên; phía Nam giáp xã Phỏng Lái, huyện Thuận Châu, xã Nặm Giôn, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; phía Bắc giáp xã Nặm Hăn, huyện Sìn Hồ, xã Nậm Sỏ huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Quỳnh Nhai – Tỉnh Sơn La

Bản đồ Huyện Quỳnh Nhai – Tỉnh Sơn La

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Tây Bắc
Tỉnh :Tỉnh Sơn La
Diện tích :1.049,07 km²
Dân số :58.493
Mật độ :56 người/km²
Số lượng mã bưu chính 195

 

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Quỳnh Nhai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Xã Cà Nàng114803179,1227
Xã Chiềng Bằng21658654,75120
Xã Chiềng Khay134035134,7930
Xã Chiềng Khoang19539738,42140
Xã Chiềng Ơn132323107,8222
Xã Liệp Muội14
Xã Mường Chiên66.05581,6474
Xã Mường Giàng28322854,7559
Xã Mường Giôn266642187,3635
Xã Mường Sại22557860,4592
Xã Nậm Ét12411058,9834
Xã Pắc Ma4
Xã Pá Ma Pha Khinh6321055,2958

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sơn La

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn La
328
107.282324,93330
Huyện Bắc Yên
146
56.7961.099,452
Huyện Mai Sơn
448
137.3411.423,896
Huyện Mộc Châu
375
104.7301.081,6697
Huyện Mường La
278
91.3771.424,664
Huyện Phù Yên
302
106.8921.227,387
Huyện Quỳnh Nhai
195
58.3001.060,9055
Huyện Sông Mã
448
126.0991.63277
Huyện Sốp Cộp
133
39.0381.480,926
Huyện Thuận Châu
544
147.3741.533,496
Huyện Yên Châu
203
68.753856,480

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Tây Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên32xxx38xxxx215275273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình36xxx35xxxx218288082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu30xxx39xxxx213254045009,068,845
Tỉnh Sơn La34xxx36xxxx21226119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Tây Bắc

 

 

New Post