Huyện Trảng Bom

Huyện Trảng Bom là một huyện trung du của tỉnh Đồng Nai. Bắc giáp huyện Vĩnh Cửu. Nam giáp huyện Long Thành. Đông giáp huyện Thống Nhất. Tây tiếp giáp với thành phố Biên Hoà.
Bao gồm thị trấn Trảng Bom và 16 xã là: Hố Nai 3, Bắc Sơn, Bình Minh, Quảng Tiến, Sông Trầu, Cây Gáo, Thanh Bình, Bàu Hàm 1, Sông Thao, Hưng Thịnh, Tây Hòa, Trung Hòa, Đông Hòa, Đồi 61, An Viễn và Giang Điền.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Trảng Bom

Bản đồ Huyện Trảng Bom

Nằm trong khu vực có hồ Trị An, có quốc lộ 1A đi qua, huyện Trảng Bom có điều kiện để phát triển các loại hình du lịch dịch vụ, nhất là du lịch sinh thái. thác Đá Hàn, thác Giang Điền, chùa Đà La Ni, chùa Ngọc Nhẫn là những thắng cảnh đẹp trên địa bàn huyện.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Trảng Bom

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Trảng Bom5
Xã An Viễn6
Xã Bắc Sơn7
Xã Bàu Hàm4
Xã Bình Minh3
Xã Cây Gáo5
Xã Đồi 614
Xã Đông Hoà2
Xã Giang Điền5
Xã Hố Nai 36
Xã Hưng Thịnh3
Xã Quảng Tiến4
Xã Sông Thao3
Xã Sông Trầu8
Xã Tây Hoà3
Xã Thanh Bình4
Xã Trung Hoà2

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Đồng Nai

         
    Thành phố Biên Hòa
    1099
    1.104.495264,14.184
    Thị xã Long Khánh
    192
    130.704194,1673
    Huyện Cẩm Mỹ
    81
    137.870468295
    Huyện Định Quán
    110
    191.340966,5198
    Huyện Long Thành
    98
    188.594431,0102438
    Huyện Nhơn Trạch
    60
    158.256410,9385
    Huyện Tân Phú
    145
    155.926775201
    Huyện Thống Nhất
    45
    146.932247,2594
    Huyện Trảng Bom
    74
    245.729326,1753
    Huyện Vĩnh Cửu
    67
    124.9121.092114
    Huyện Xuân Lộc
    83
    205.547726,8283

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

     

    New Post