Xã Hoằng Phụ – Hoằng Hóa cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hoằng Hóa , thuộc Tỉnh Thanh Hoá , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Hoằng Phụ – Hoằng Hóa

Bản đồ Xã Hoằng Phụ – Hoằng Hóa

Thôn Bắc Sơn442867
Thôn Hồng Kỳ442863
Thôn Hợp Tân442866
Thôn Sao Vàng442861
Thôn Tân Xuân442865
Thôn Tháng Mười442862
Thôn Xuân Phụ442864

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hoằng Hóa

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bút Sơn7
Xã Tào Xuyên12
Xã Hoằng Anh2
Xã Hoằng Cát6
Xã Hoằng Châu4
Xã Hoằng Đại8
Xã Hoằng Đạo13
Xã Hoằng Đạt4
Xã Hoằng Đông11
Xã Hoằng Đồng8
Xã Hoằng Đức10
Xã Hoằng Giang6
Xã Hoằng Hà5
Xã Hoằng Hải4
Xã Hoằng Hợp11
Xã Hoằng Khánh6
Xã Hoằng Khê7
Xã Hoằng Kim4
Xã Hoằng Lộc12
Xã Hoằng Long6
Xã Hoằng Lương3
Xã Hoằng Lưu7
Xã Hoằng Lý7
Xã Hoằng Minh3
Xã Hoằng Ngọc4
Xã Hoằng Phong9
Xã Hoằng Phú5
Xã Hoằng Phụ7
Xã Hoằng Phúc4
Xã Hoằng Phượng2
Xã Hoằng Quang10
Xã Hoằng Quý10
Xã Hoằng Quỳ7
Xã Hoằng Sơn5
Xã Hoằng Tân4
Xã Hoằng Thái2
Xã Hoằng Thắng4
Xã Hoằng Thanh6
Xã Hoằng Thành8
Xã Hoằng Thịnh9
Xã Hoằng Tiến5
Xã Hoằng Trạch6
Xã Hoằng Trinh3
Xã Hoằng Trung5
Xã Hoằng Trường10
Xã Hoằng Vinh7
Xã Hoằng Xuân5
Xã Hoằng Xuyên8
Xã Hoằng Yến13

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thanh Hoá

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Thanh Hóa
    635
    393.294146,77072.680
    Thị xã Bỉm Sơn
    110
    59.74766,9893
    Thị xã Sầm Sơn49
    60.913451.354
    Huyện Bá Thước
    221
    96.360777,2124
    Huyện Cẩm Thủy
    204
    111.999424,1264
    Huyện Đông Sơn148
    74.21782,41901
    Huyện Hà Trung
    169
    108.049244,5442
    Huyện Hậu Lộc
    222
    165.742143,71.153
    Huyện Hoằng Hóa
    324
    250.534224,841.114
    Huyện Lang Chánh
    97
    45.346586,677
    Huyện Mường Lát
    84
    33.182808,741
    Huyện Nga Sơn
    228
    135.832158,3858
    Huyện Ngọc Lặc278
    132.870485,2815274
    Huyện Như Thanh
    176
    84.763567,1149
    Huyện Như Xuân162
    64.319717,490
    Huyện Nông Cống
    301
    182.898286,7638
    Huyện Quảng Xương
    337
    227.9711711.333
    Huyện Quan Hóa
    117
    43.789996,544
    Huyện Quan Sơn
    88
    35.435943,538
    Huyện Thạch Thành
    225
    136.221558,9244
    Huyện Thiệu Hoá
    197
    152.782160,68951
    Huyện Thọ Xuân
    358
    233.752295,885790
    Huyện Thường Xuân137
    83.2181.113,275
    Huyện Tĩnh Gia269
    214.665458,3468
    Huyện Triệu Sơn
    386
    195.566292,3669
    Huyện Vĩnh Lộc
    96
    80.348158508
    Huyện Yên Định
    178
    171.235227,8309752

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post