Thành phố Cà Mau

Thành phố Cà Mau là tỉnh lỵ của tỉnh Cà Mau, Đông giáp tỉnh Bạc Liêu; Tây giáp huyện Cái Nước và huyện Trần Văn Thời; Nam giáp huyện Đầm Dơi; Bắc giáp huyện Thới Bình. Thời Việt Nam Cộng Hoà, đây là quận Quảng Long, tỉnh lỵ của tỉnh An Xuyên. Sau năm 1976, đây là thị xã Cà Mau, tỉnh lỵ tỉnh Minh Hải. Năm 1996, thị xã Cà Mau là tỉnh lỵ tỉnh Cà Mau. Năm 1999, thị xã Cà Mau được nâng lên thành thành phố Cà Mau.

Sưu Tầm

Tổng quan Thành phố Cà Mau

Bản đồ Thành phố Cà Mau

– Đình Tân Hưng
– Chùa Monivongsa Bopharam
– Chùa Quan Âm
– Chùa Bà Thiên Hậu
– Sân chim Cà Mau
– Công viên Tràm Chim

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Cà Mau

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường 118
Phường 233
Phường 444
Phường 557
Phường 621
Phường 732
Phường 846
Phường 936
Phường Tân Thành6
Phường Tân Xuyên7
Xã An Xuyên10
Xã Định Bình10
Xã Hoà Tân9
Xã Hoà Thành10
Xã Lý Văn Lâm9
Xã Tắc Vân4
Xã Tân Thành3

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cà Mau

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Cà Mau
    355204.895250,3819
    Huyện Cái Nước
    93137.396417,1329
    Huyện Đầm Dơi
    157182.028826,1220
    Huyện Năm Căn
    6766.229494,1134
    Huyện Ngọc Hiển
    9883.152733,1513113
    Huyện Phú Tân
    72103.885463,9224
    Huyện Thới Bình
    107134.286640210
    Huyện Trần Văn Thời
    142186.252716,2260
    Huyện U Minh
    7092.312774,6150119

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

     

    New Post