Xã Bình Trung – Châu Đức cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Châu Đức , thuộc Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu , vùng Đông Nam Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Bình Trung – Châu Đức

Bản đồ Xã Bình Trung – Châu Đức

Thôn 01795340
Thôn 02795341
Thôn 03795342
Thôn 04795343
Thôn 05795344
Thôn 06795345

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Châu Đức

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Ngãi Giao6
Xã Bàu Chinh7
Xã Bình Ba4
Xã Bình Giã7
Xã Bình Trung6
Xã Cù Bị7
Xã Đá Bạc8
Xã Kim Long8
Xã Láng Lớn5
Xã Nghĩa Thành6
Xã Quảng Thành7
Xã Sơn Bình7
Xã Suối Nghệ5
Xã Suối Rao4
Xã Xà Bang9
Xã Xuân Sơn6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vũng Tàu
1 860296.237140,32.111
Thị xã Bà Rịa
182122.42491,51.338
Huyện Châu Đức
102143.306420,6341
Huyện Đất Đỏ
3769.502189,6367
Huyện Long Điền
75125.179771.626
Huyện Tân Thành
64128.205337,6380
Huyện Xuyên Mộc
90134.401642,2214
huyện đảo Côn Đảo335.12775,268

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

     

    New Post