Xã Chiềng On – Yên Châucung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Yên Châu , thuộc Tỉnh Sơn La , vùng Tây Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Chiềng On – Yên Châu

Bản đồ Xã Chiềng On – Yên Châu

Bản A La362625
Bản Co Tôm362626
Bản Đin Chí362629
Bản Keo Đồn362628
Bản Khuông362631
Bản Nà Cài362630
Bản Nà Dạ362627
Bản Nà Đít362621
Bản Suối Cút362624
Bản Ta Liêu362623
Bản Trạm Hốc362622

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Yên Châu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Yên Châu63.9761,153457
Xã Chiềng Đông14622571,7387
Xã Chiềng Hặc19392190,3443
Xã Chiềng Khoi6265431,2885
Xã Chiềng On11369464,2957
Xã Chiềng Pằn14345539,2888
Xã Chiềng Sàng5354219,95178
Xã Chiềng Tương11286268,7542
Xã Loóng Phiêng12
Xã Mường Lựm12201150,8740
Xã Phiêng Khoài29757791,0983
Xã Sập Vạt18321959,8554
Xã Tú Nang27573897,0559
Xã Viêng Lán9201226,9775
Xã Yên Sơn10343945,9675

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sơn La

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Sơn La
341xx328
107.282324,93330
Huyện Bắc Yên
3460x - 3464x146
56.7961.099,452
Huyện Mai Sơn
345xx448
137.3411.423,896
Huyện Mộc Châu
347xx375
104.7301.081,6697
Huyện Mường La
3420x - 3424x278
91.3771.424,664
Huyện Phù Yên
349xx302
106.8921.227,387
Huyện Quỳnh Nhai
3425x - 3429x195
58.3001.060,9055
Huyện Sông Mã
3440x - 3444x448
126.0991.63277
Huyện Sốp Cộp
3445x - 3449x133
39.0381.480,926
Huyện Thuận Châu
343xx544
147.3741.533,496
Huyện Yên Châu
3465x - 3469x203
68.753856,480
Vân Hồ348xx

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên32xxx38xxxx215275273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình36xxx35xxxx218288082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu30xxx39xxxx213254045009,068,845
Tỉnh Sơn La34xxx36xxxx21226119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post