Xã Cốc Đán – Ngân Sơn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Ngân Sơn , thuộc Tỉnh Bắc Kạn , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Cốc Đán – Ngân Sơn

Bản đồ Xã Cốc Đán – Ngân Sơn

Thôn Bản Pàu 262410
Thôn Bản Pồm 262402
Thôn Bản Sù 262392
Thôn Cốc Phia 262404
Thôn Coóc Mòng 262399
Thôn Hoàng Phài 262411
Thôn Khuổi Diễn 262393
Thôn Khuổi Hẻo 262400
Thôn Khuổi Ngoài 262391
Thôn Khuổi Shương 262394
Thôn Lũng VIền 262398
Thôn Nà Cha 262409
Thôn Nà Cháo 262405
Thôn Nà Cọt 262407
Thôn Nà Ngàn 262397
Thôn Nà Vài 262408
Thôn Phia Khao 262406
Thôn Phiêng Lèng 262401
Thôn Pù Có 262396
Thôn Tát Rịa 262403
Thôn Thôm Sinh 262395

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Ngân Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Nà Phặc26
Xã Bằng Vân14
Xã Cốc Đán21
Xã Đức Vân8
Xã Hương Nê12
Xã Lãng Ngâm13
Xã Thuần Mang17
Xã Thương Ân18
Xã Thượng Quan22
Xã Trung Hoà11
Xã Vân Tùng13

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Kạn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Bắc Kạn
12337.180136,9272
Huyện Ba Bể
20046.350684,1 68
Huyện Bạch Thông
15530.216546,555
Huyện Chợ Đồn
23948.122911,1 53
Huyện Chợ Mới
16436.747606,561
Huyện Na Rì
23237.47285344
Huyện Ngân Sơn
17527.680645,973
Huyện Pác Nặm
11130.059475,463

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post