Huyện Ngân Sơn

Huyện Ngân Sơn có các thắng cảnh thiên nhiên thu hút như: thác Nà Khoang, Nà Ðăng, di tích chiến thắng Đèo Giàng. Vào ngày 15 tháng giêng âm lịch hàng năm, Ngân Sơn có lễ hội Lồng Tồng. Trong lễ hội Lồng Tồng có nhiều trò chơi truyền thống như: múa kèn, thổi sáo, tung còn, trai gái hát giao duyên.

Du khách đến Ngân Sơn lưu ý vào mùa mưa thường xảy ra hiện tượng trượt lở đất, đặc biệt là khu vực Đèo Gió và thị trấn Nà Phặc.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Ngân Sơn – Tỉnh Bắc Kạn

Bản đồ Huyện Ngân Sơn – Tỉnh Bắc Kạn

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Bắc Kạn
Diện tích :644,4 km²
Dân số :27.680
Mật độ :43 người/km²
Số lượng mã bưu chính175

 

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Ngân Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Nà Phặc26
Xã Bằng Vân14
Xã Cốc Đán21
Xã Đức Vân8
Xã Hương Nê12
Xã Lãng Ngâm13
Xã Thuần Mang17
Xã Thương Ân18
Xã Thượng Quan22
Xã Trung Hoà11
Xã Vân Tùng13

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Kạn

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Bắc Kạn
    12337.180136,9272
    Huyện Ba Bể
    20046.350684,168
    Huyện Bạch Thông
    15530.216546,555
    Huyện Chợ Đồn
    23948.122911,153
    Huyện Chợ Mới
    16436.747606,561
    Huyện Na Rì
    23237.47285344
    Huyện Ngân Sơn
    17527.680645,973
    Huyện Pác Nặm
    11130.059475,463

     

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post