Xã Dân Chủ – Hòa Bình – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực

Thông tin zip code /postal code Xã Dân Chủ – Hòa Bình

Bản đồ Xã Dân Chủ – Hòa Bình

Xóm Bãi Yên 351354
Xóm Đầm 351355
Xóm Mát Trên 351352
Xóm Tân Lạc 351353
Xóm Tân Lập 351351
Xóm Tân Tiến 351356

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hòa Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Chăm Mát2981652,982740
Phường Đồng Tiến2810712 2,07 5175
Phường Hữu Nghị259315 3,552.624
Phường Phương Lâm44105173,3 3187
Phường Tân Hoà246011 4,81 1250
Phường Tân Thịnh248606 3,92 2195
Phường Thái Bình125242 11,99 437
Phường Thịnh Lang134534 2,88 1574
Xã Dân Chủ62759 7,49 368
Xã Hoà Bình10
Xã Sủ Ngòi73430 8,85 388
Xã Thái Thịnh4897 16,16 56
Xã Thống Nhất92865 15,74 182
Xã Trung Minh76315 15.08419
Xã Yên Mông103220 24,59 131

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hòa Bình
25295.589148,20 km²645 người/km²
Huyện Cao Phong
11440.949254,37 km²151 người/km2
Huyện Đà Bắc
14952.381779,04 km²60 người/km2
Huyện Kim Bôi
204114.015549,5 km²207 người/km²
Huyện Kỳ Sơn
8534.68210,76 km²216 người/km2
Huyện Lạc Sơn
378127.600580,5km2216 người/km2
Huyện Lạc Thủy
14460.624320 km²162 người/km2
Huyện Lương Sơn
18597.446369,85 km²205 người/km2
Huyện Mai Châu
14855.663564,54 km²91 người/km2
Huyện Tân Lạc
23675.700523 km²141 người/km2
Huyện Yên Thủy
16061.000282,1 km²216.2 người/km2

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post