Xã Hải Tân – Hải Lăng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hải Lăng , thuộc Tỉnh Quảng Trị , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Hải Tân – Hải Lăng

Bản đồ Xã Hải Tân – Hải Lăng

Thôn Càng Câu Nhi524035
Thôn Câu Nhi524031
Thôn Hà Lỗ524034
Thôn Văn Nam524032
Thôn Văn Quỷ524037
Thôn Văn Thạch524033
Thôn Văn Trị524036

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hải Lăng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hải Lăng21
Xã Hải An4
Xã Hải Ba6
Xã Hải Chánh12
Xã Hải Dương5
Xã Hải Hoà7
Xã Hải Khê2
Xã Hải Lâm6
Xã Hải Phú3
Xã Hải Quế3
Xã Hải Quy4
Xã Hải Sơn10
Xã Hải Tân7
Xã Hải Thành3
Xã Hải Thiện6
Xã Hải Thọ10
Xã Hải Thượng5
Xã Hải Trường8
Xã Hải Vĩnh6
Xã Hải Xuân5

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Trị

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Đông Hà
    182
    93.75673,11.283
    Thị xã Quảng Trị
    75
    22.29474301
    Huyện Cam Lộ
    105
    44.731346,9129
    Huyện cồn cỏ
    4
    832,238
    Huyện Đa KRông
    106
    36.4371.223,330
    Huyện Gio Linh128
    72.083473152
    Huyện Hải Lăng133
    86.335423,7204
    Huyện Hướng Hóa
    192
    74.2161.150,964
    Huyện Triệu Phong
    142
    94.610353268
    Huyện Vĩnh Linh
    190
    85.584623,7137

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post