Xã Hương Thọ – Hương Trà cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hương Trà , thuộc Tỉnh Thừa Thiên Huế , vùng Bắc Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Hương Thọ – Hương Trà

Bản đồ Xã Hương Thọ – Hương Trà

Khu Định Cư An Lại535579
Thôn Đình Môn535573
Thôn Hải Cát 1535578
Thôn Hải Cát 2535577
Thôn Kim Ngọc535572
Thôn La Khê Bãi535576
Thôn La Khê Trẹm535571
Thôn Liên Bằng535575
Thôn Sơn Thọ535580
Thôn Thạch Hàn535574

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hương Trà

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tứ Hạ18
Xã Bình Điền9
Xã Bình Thành11
Xã Hải Dương7
Xã Hồng Tiến4
Xã Hương An7
Xã Hương Bình7
Xã Hương Chữ5
Xã Hương Hồ10
Xã Hương Phong6
Xã Hương Thọ10
Xã Hương Toàn12
Xã Hương Văn22
Xã Hương Vân5
Xã Hương Vinh9
Xã Hương Xuân12

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thừa Thiên Huế

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Huế
2247339.82270,994.787
Huyện A Lưới
134
42.5211.232,734
Huyện Hương Thủy225
96.525458,1749211
Huyện Hương Trà
154
118.354518,534228
Huyện Nam Đông70
22.56665235
Huyện Phong Điền
149
88.090955,792
Huyện Phú Lộc
166
134.322729,6184
Huyện Phú Vang
157
171.231280,31611
Huyện Quảng Điền
157
82.811163,3514

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh45xxx - 46xxx48xxxx23938 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An43xxx - 44xxx46xxxx –
47xxxx
23837 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình47xxx51xxxx23273 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị48xxx52xxxx23374 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá40xxx - 42xxx44xxxx –
45xxxx
23736 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế49xxx53xxxx23475 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

New Post