Xã Mường Chiềng – Đà Bắc – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Đà Bắc , thuộc Tỉnh Hòa Bình , vùng Tây Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Mường Chiềng – Đà Bắc

Bản đồ Xã Mường Chiềng – Đà Bắc

Xóm Bản Hạ 352367
Xóm Chiềng Cang 352364
Xóm Chum Nua 352361
Xóm Ka Lông 352368
Xóm Nà Mặn 352369
Xóm Nà Mười 352362
Xóm Nà Nguồn 352365
Xóm Nà Phang 352363
Xóm U Quan 352366

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đà Bắc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đà Bắc64368 5.05 865
Xã Cao Sơn103394 50,38 67
Xã Đoàn Kết82523 16,53 153
Xã Đồng Chum62534 55,73 45
Xã Đồng Nghê61420 32,3 44
Xã Đồng Ruộng62004 42,9 47
Xã Giáp Đắt81633 36,27 45
Xã Hào Lý81599 18,5 86
Xã Hiền Lương61663 40,19 41
Xã Mường Chiềng92323 28,85 81
Xã Mường Tuổng3971 14,2 68
Xã Suối Nánh31076 35,44 30
Xã Tân Minh83244 74,94 43
Xã Tân Pheo73130 47,5 66
Xã Tiền Phong122051 62.02 33
Xã Toàn Sơn72171 2,76 787
Xã Trung Thành61739 30,25 57
Xã Tu Lý105087 45,22 112
Xã Vầy Nưa102293 60,7 38
Xã Yên Hoà101480 33.07 45

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hòa Bình
25295.589148,20 km²645 người/km²
Huyện Cao Phong
11440.949254,37 km²151 người/km2
Huyện Đà Bắc
14952.381779,04 km²60 người/km2
Huyện Kim Bôi
204114.015549,5 km²207 người/km²
Huyện Kỳ Sơn
8534.68210,76 km²216 người/km2
Huyện Lạc Sơn
378127.600580,5km2216 người/km2
Huyện Lạc Thủy
14460.624320 km²162 người/km2
Huyện Lương Sơn
18597.446369,85 km²205 người/km2
Huyện Mai Châu
14855.663564,54 km²91 người/km2
Huyện Tân Lạc
23675.700523 km²141 người/km2
Huyện Yên Thủy
16061.000282,1 km²216.2 người/km2

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post