Xã Mỹ Qưới – Ngã Năm cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Ngã Năm , thuộc Tỉnh Sóc Trăng , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Xã Mỹ Qưới – Ngã Năm

Bản đồ Xã Mỹ Qưới – Ngã Năm

Mỹ QướiMỹ Đông 1954067
Mỹ QướiMỹ Đông 2954068
Mỹ QướiMỹ Tây A954062
Mỹ QướiMỹ Tây B954064
Mỹ QướiMỹ Thành954061
Mỹ QướiMỹ Thọ954069
Mỹ QướiMỹ Tường 1954063
Mỹ QướiMỹ Tường A954065
Mỹ QướiMỹ Tường B954066

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Ngã Năm

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Ngã Năm15
Xã Long Bình6
Xã Long Tân13
Xã Mỹ Bình5
Xã Mỹ Qưới9
Xã Tân Long6
Xã Vĩnh Biên7
Xã Vĩnh Qưới8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sóc Trăng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Sóc Trăng
635
136.01876,21.785
Huyện Châu Thành
55
100.758230,3438
Huyện Cù Lao Dung
36
62.931249,4252
Huyện Kế Sách
85
159.562352,8761452
Huyện Long Phú
62
112.994263,8227428
Huyện Mỹ Tú
83
106.361368,2289
Huyện Mỹ Xuyên
157
150.003263,7212569
Huyện Ngã Năm
69
79.677242,2435329
Huyện Thạnh Trị
90
89.091287,5996310
Huyện Trần Đề
58
130.077378,7598343
Huyện Vĩnh Châu
97
163.800473,3948346

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

     

    New Post