Xã Nghi Yên – Nghi Lộc cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Nghi Lộc , thuộc Tỉnh Nghệ An , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Nghi Yên – Nghi Lộc

Bản đồ Xã Nghi Yên – Nghi Lộc

Xóm 10 Gốm462921
Xóm 11 Tiền Phong462922
Xóm 12 Tây Sơn462923
Xóm 13 Cữa Mỏ462924
Xóm 14 Tân Sơn462925
Xóm 1 Chùa462912
Xóm 1 La Nham462926
Xóm 2 La Nham462927
Xóm 2 Yên Lưu462913
Xóm 3 Đông Sơn462914
Xóm 3 La Nham462928
Xóm 4 La Nham462929
Xóm 4 Trưòng Sơn462915
Xóm 5 Bắc Sơn462916
Xóm 6 Tùng Sơn462917
Xóm 7 Trung Sơn462918
Xóm 8 Đình462919
Xóm 9 Lài462920

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nghi Lộc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Quán Hành9
Xã Nghi Công Bắc12
Xã Nghi Công Nam10
Xã Nghi Diên14
Xã Nghi Đồng9
Xã Nghi Hoa12
Xã Nghi Hợp11
Xã Nghi Hưng16
Xã Nghi Khánh15
Xã Nghi Kiều28
Xã Nghi Lâm19
Xã Nghi Long17
Xã Nghi Mỹ13
Xã Nghi Phong22
Xã Nghi Phương16
Xã Nghi Quang7
Xã Nghi Thạch13
Xã Nghi Thái11
Xã Nghi Thiết10
Xã Nghi Thịnh15
Xã Nghi Thuận17
Xã Nghi Tiến14
Xã Nghi Trung22
Xã Nghi Trường19
Xã Nghi Văn26
Xã Nghi Vạn17
Xã Nghi Xá11
Xã Nghi Xuân17
Xã Nghi Yên18
Xã Phúc Thọ18

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nghệ An

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Vinh2341303.7141052.893
    Thị xã Cửa Lò
    90
    70.39827,82.531
    Thị xã Thái Hoà
    127
    59.962135,1444
    Huyện Anh Sơn
    246
    99.358603165
    Huyện Con Cuông
    127
    64.2401.744,537
    Huyện Diễn Châu
    458
    266.447305,9871
    Huyện Đô Lương
    371
    183.584354,3518
    tHuyện Hưng Nguyên255
    110.451159,2694
    Huyện Kỳ Sơn
    192
    69.5242.095,133
    Huyện Nam Đàn
    329
    149.826293,9510
    Huyện Nghĩa Đàn
    321
    130.140617,848211
    Huyện Nghi Lộc
    458
    184.148348,1529
    Huyện Quế Phong
    162
    62.1291.895,433
    Huyện Quỳ Châu
    137
    53.1791.057,656350
    Huyện Quỳ Hợp
    278
    116.554941,7124
    Huyện Quỳnh Lưu
    533
    279.977437,6287640
    Huyện Tân Kỳ
    290
    129.031725,6178
    Huyện Thanh Chương519
    248.9521.128,9065220
    Huyện Tương Dương
    152
    72.4052.811,926
    Huyện Yên Thành
    489

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post