Xã Sơn Diệm – Hương Sơn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hương Sơn , thuộc Tỉnh Hà Tĩnh , vùng Bắc Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Sơn Diệm – Hương Sơn

Bản đồ Xã Sơn Diệm – Hương Sơn

Xóm 1486091
Xóm 10486100
Xóm 11486101
Xóm 12486102
Xóm 13486103
Xóm 2486092
Xóm 3486093
Xóm 4486094
Xóm 5486095
Xóm 6486096
Xóm 7486097
Xóm 8486098
Xóm 9486099

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hương Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phố Châu21
Thị trấn Tây Sơn11
Xã Sơn An11
Xã Sơn Bằng15
Xã Sơn Bình15
Xã Sơn Châu10
Xã Sơn Diệm13
Xã Sơn Giang14
Xã Sơn Hà10
Xã Sơn Hàm14
Xã Sơn Hoà11
Xã Sơn Hồng15
Xã Sơn Kim 113
Xã Sơn Kim 213
Xã Sơn Lâm8
Xã Sơn Lệ11
Xã Sơn Lĩnh10
Xã Sơn Long8
Xã Sơn Mai7
Xã Sơn Mỹ12
Xã Sơn Ninh15
Xã Sơn Phú12
Xã Sơn Phúc12
Xã Sơn Quang11
Xã Sơn Tân8
Xã Sơn Tây14
Xã Sơn Thịnh16
Xã Sơn Thủy18
Xã Sơn Tiến19
Xã Sơn Trà10
Xã Sơn Trung19
Xã Sơn Trường10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hà Tĩnh
451xx47688.95756,31.580
Thị xã Hồng Lĩnh
456xx24135.43658,6605
Huyện Cẩm Xuyên
461xx334141.216635,6222
Huyện Can Lộc
453xx256127.515300,9424
Huyện Đức Thọ
457xx245104.536202,9513
Huyện Hương Khê
460xx297100.2121.278,178
Huyện Hương Sơn
458xx406117.1671.101,3106
Thị xã Kỳ Anh462xx82.955280,25296
Huyện Kỳ Anh
463xx278167.3001.058,5158
Huyện Lộc Hà
454xx12178.802118,3666
Huyện Nghi Xuân
455xx20397.830220445
Huyện Thạch Hà
452xx335132.377356,4371
Huyện Vũ Quang
459xx10430.989646,248

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh45xxx - 46xxx48xxxx23938 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An43xxx - 44xxx46xxxx –
47xxxx
23837 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình47xxx51xxxx23273 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị48xxx52xxxx23374 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá40xxx - 42xxx44xxxx –
45xxxx
23736 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế49xxx53xxxx23475 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post