Xã Sơn Trạch – Bố Trạch cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Bố Trạch , thuộc Tỉnh Quảng Bình , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Sơn Trạch – Bố Trạch

Bản đồ Xã Sơn Trạch – Bố Trạch

Thôn 1 Cù Lạc511861
Thôn 2 Cù Lạc511862
Thôn Gia Tịnh511868
Thôn Na511867
Thôn Phong Nha511863
Thôn Trằm Mé511866
Thôn Xuân Sơn511865
Thôn Xuân Tiến511864

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bố Trạch

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hoàn Lão12
Thị trấn Nông trường Việt Trung20
Xã Bắc Trạch10
Xã Cự Nẫm5
Xã Đại Trạch8
Xã Đồng Trạch10
Xã Đức Trạch6
Xã Hải Trạch8
Xã Hạ Trạch9
Xã Hoàn Trạch8
Xã Hoà Trạch10
Xã Hưng Trạch5
Xã Lâm Trạch7
Xã Liên Trạch5
Xã Lý Trạch10
Xã Mỹ Trạch3
Xã Nam Trạch9
Xã Nhân Trạch11
Xã Phúc Trạch13
Xã Phú Định9
Xã Phú Trạch11
Xã Sơn Lộc5
Xã Sơn Trạch8
Xã Tân Trạch1
Xã Tây Trạch9
Xã Thanh Trạch8
Xã Thượng Trạch18
Xã Trung Trạch8
Xã Vạn Trạch13
Xã Xuân Trạch10

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Đồng Hới
    228
    111.141155,7714
    Huyện Bố Trạch
    269
    178.4642.124,284
    Huyện Lệ Thủy
    288
    140.2741.416,199
    Huyện Minh Hóa
    132
    46.8621.412,733
    Huyện Quảng Ninh
    106
    86.5981.191,773
    Huyện Quảng Trạch
    202
    95.542400,7022238
    Huyện Tuyên Hóa
    153
    77.6081.149,468

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post