Xã Tuân Lộ – Sơn Dương cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Sơn Dương , thuộc Tỉnh Tuyên Quang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Tuân Lộ – Sơn Dương

Bản đồ Xã Tuân Lộ – Sơn Dương

Thôn Ba Quanh303416
Thôn Bẫu303401
Thôn Cây Thị303410
Thôn Đồng Chùa303408
Thôn Đồng Lạnh303414
Thôn Đồng Tâm303413
Thôn Lầm303402
Thôn Móc Ròm303405
Thôn Nga Phụ303412
Thôn Ninh Tiến303404
Thôn Phú Sơn303411
Thôn Tân Thịnh303409
Thôn Tân Tiến303403
Thôn Trại Đát303417
Thôn Vĩnh Sơn303407
Thôn Vĩnh Tiến303415
Thôn Vực Lửng303406

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Sơn Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Sơn Dương25
Xã Bình Yên7
Xã Cấp Tiến9
Xã Chi Thiết10
Xã Đại Phú27
Xã Đông Lợi14
Xã Đồng Quý9
Xã Đông Thọ16
Xã Hào Phú9
Xã Hồng Lạc9
Xã Hợp Hoà12
Xã Hợp Thành17
Xã Kháng Nhật15
Xã Lâm Xuyên6
Xã Lương Thiện8
Xã Minh Thanh14
Xã Ninh Lai20
Xã Phúc Ứng21
Xã Phú Lương11
Xã Quyết Thắng5
Xã Sầm Dương6
Xã Sơn Nam24
Xã Tam Đa18
Xã Tân Trào8
Xã Thanh Phát4
Xã Thiện Kế15
Xã Thượng Ấm14
Xã Trung Yên7
Xã Tuân Lộ17
Xã Tú Thịnh14
Xã Văn Phú11
Xã Vân Sơn5
Xã Vĩnh Lợi17

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Tuyên Quang

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Tuyên Quang
221xx320
110.119119,1745924
Huyện Chiêm Hóa
223xx371
124.3371.280,497
Huyện Hàm Yên
226xx316
109.739900,9122
Huyện Lâm Bình
225xx69
29.459781,521738
Huyện Nà Hang
224xx138
41.868865,496948
Huyện Sơn Dương
227xx424
171.694788,6218
Huyện Yên Sơn
222xx456
158.5891.134,3140

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post