Huyện Lâm Bình

Huyện Lâm Bình được thành lập vào ngày 28 tháng 1 năm 2011 trên cơ sở điều chỉnh 60.128,24 ha diện tích tự nhiên và 18.159 người thuộc 5 xã của huyện Na Hang và 18.023,93 ha diện tích tự nhiên và 11.300 người thuộc 3 xã của huyện Chiêm Hóa.

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Lâm Bình

Bản đồ Huyện Lâm Bình

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Tuyên Quang
Diện tích : 781,52 km²
Dân số : 29.459
Mật độ :37.7  người/km2
Số lượng mã bưu chính69

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Lâm Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Xã Bình An7
Xã Hồng Quang8
Xã Khuôn Hà10
Xã Lăng Can10
Xã Phúc Yên7
Xã Thổ Bình10
Xã Thượng Lâm12
Xã Xuân Lập5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Tuyên Quang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Tuyên Quang
320
110.119119,1745924
Huyện Chiêm Hóa
371
124.3371.280,497
Huyện Hàm Yên
316
109.739900,9122
Huyện Lâm Bình
69
29.459781,521738
Huyện Nà Hang
138
41.868865,496948
Huyện Sơn Dương
424
171.694788,6218
Huyện Yên Sơn
456
158.5891.134,3140

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post