Danh mục

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Chiêm Hóa có nhiều thắng cảnh đẹp, là điều kiện thuận lợi phát triển các loại hình du lịch sinh thái, du lịch lịch sử văn hoá như: Rừng nguyên sinh Cham Chu; thác Bản Ba, xã Trung Hà; hang Thẳm Hốc, Thẳm Vài, Bó Ngoặng, thác Lung Chiêng, xã Phúc Sơn; hang Núi Chùa, hang Mỏ Bài, động Bản Pài xã Minh Quang; thác Lụa xã Hà Lang; rừng sinh thái trên núi đá Tầng, Biến xã Phúc Sơn; các khu di tích lịch sử: Kim Bình, Kiên Đài, Yên Nguyên, Vinh Quang, Linh Phú, Xuân Quang…

Ngoài những thắng cảnh đẹp, Chiêm Hoá còn thu hút du khách bởi những món đặc sản như: rượu nếp cái hoa vàng, bánh gai Chiêm Hóa; Pia bẳm (mắm cá ruộng) Kim Bình, xôi ngũ sắc, cơm lam, nộm rau dớn, thịt trâu khô, chè dây, chè đắng… bà con dân tộc Tày có thoái quen gói các món ăn trong các loại lá rừng, vì thế những món ăn quyện mùi thơm của lá gói, màu sắc của các món ăn cũng rất đặc biệt.

Đặc biệt khi đến Chiêm Hoá, du khách còn được khám phá đời sống của bà con dân tộc Thuỷ, xã Hồng Quang.

Khi đến Chiêm Hóa, du khách đi thêm khoảng 40km sẽ đến thôn Thượng Minh, xã Hồng Quang, nơi sinh sống của bà con dân tộc Thuỷ.

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Chiêm Hóa

Bản đồ Huyện Chiêm Hóa

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Tuyên Quang
Diện tích :1.280,38 km²
Dân số :124.337
Mật độ :97  người/km²
Số lượng mã bưu chính371

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Chiêm Hóa

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Vĩnh Lộc23
Xã Bình Nhân9
Xã Bình Phú8
Xã Hà Lang9
Xã Hoà An18
Xã Hòa Phú17
Xã Hùng Mỹ14
Xã Kiên Đài13
Xã Kim Bình13
Xã Linh Phú8
Xã Minh Quang17
Xã Ngọc Hội19
Xã Nhân Lý9
Xã Phú Bình16
Xã Phúc Sơn13
Xã Phúc Thịnh11
Xã Tân An11
Xã Tân Mỹ18
Xã Tân Thịnh14
Xã Tri Phú15
Xã Trung Hà17
Xã Trung Hoà11
Xã Vinh Quang16
Xã Xuân Quang13
Xã Yên Lập19
Xã Yên Nguyên20

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Tuyên Quang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Tuyên Quang
320
110.119119,1745924
Huyện Chiêm Hóa
371
124.3371.280,497
Huyện Hàm Yên
316
109.739900,9122
Huyện Lâm Bình
69
29.459781,521738
Huyện Nà Hang
138
41.868865,496948
Huyện Sơn Dương
424
171.694788,6218
Huyện Yên Sơn
456
158.5891.134,3140

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

 

New Post