Huyện Giồng Riềng

Huyện Giồng Riềng là huyện của tỉnh Kiên Giang; Tây Bắc giáp huyện Tân Hiệp; Tây Nam giáp huyện Châu Thành; Đông Bắc giáp thành phố Cần Thơ; Đông Nam giáp tỉnh Hậu Giang; Nam giáp huyện Gò Quao. Về hành chính, huyện bao gồm thị trấn Giồng Riềng và 17 xã là: Thạnh Lộc,Thạnh Hưng,Thạnh Hoà, Thạnh Phước, Ngọc Thuận, Ngọc Chúc, Ngọc Thành, Ngọc Hoà, Hoà Lợi, Hoà Hưng, Hoà An, Hoà Thuận, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Phú, Bàn Thạch, Long Thạnh, Bàn Tân Định

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Giồng Riềng

Bản đồ Huyện Giồng Riềng

Ngày 20-05-1920, Pháp thành lập quận Giồng Riềng, thuộc tỉnh Rạch Giá, gồm có tổng Giang Ninh với 7 làng là: Hoà Hưng, Ngọc Hoà, Vị Thanh, Hoà Thuận, Thạnh Hoà, Ngọc Chúc, Thạnh Hưng. Quận lỵ đặt tại làng Thạnh Hoà. Ngày 07-08-1952, quận Giồng Riềng bao gồm tổng Giang Ninh với các làng: Hoà Hưng, Hoà Thuận, Ngọc Hoà, Thạnh Hoà, Thạnh Hưng, Thạnh Lợi, Vị Thanh, Bàn Tân Định, Long Thạnh, Vĩnh Thanh.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Giồng Riềng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Giồng Riềng8
Xã Bàn Tân Định7
Xã Bàn Thạch7
Xã Hoà An5
Xã Hoà Hưng5
Xã Hoà Lợi6
Xã Hoà Thuận10
Xã Long Thạnh10
Xã Ngọc Chúc6
Xã Ngọc Hòa5
Xã Ngọc Thành6
Xã Ngọc Thuận5
Xã Thạnh Bình5
Xã Thạnh Hoà7
Xã Thạnh Hưng8
Xã Thạnh Lộc6
Xã Thạnh Phước6
Xã Vĩnh Phú4
Xã Vĩnh Thạnh7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Kiên Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Rạch Giá235
226.316103,62.184
Thị xã Hà Tiên
88
44.721 98,9 452
Huyện An Biên
74
122.068400,3305
Huyện An Minh
74
115.062 590,6195
Huyện Châu Thành
64
148.313285,4520
Huyện Giang Thành
25
28.910407,4471
Huyện Giồng Riềng
123
211.496639,2331
Huyện Gò Quao
96
138.547439,5315
Huyện Hòn Đất
84
166.8601.046,7159
Huyện Kiên Hải
14
20.80726,2794
Huyện Kiên Lương
42
74.750472,9158
Huyện Phú Quốc
71
91.241589,4155
Huyện Tân Hiệp
72
142.405419,3339
Huyện U Minh Thượng
53
67.764 432,7156
Huyện Vĩnh Thuận
54
89.798394,8227

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

 

New Post