Huyện Ia Pa

Huyện Ia Pa. Đông giáp Phú Yên. Tây giáp huyện A Yun Pa. Đông Nam giáp huyện Krông Pa. Tây Nam giáp huyện A Yun Pa. Bắc giáp huyện Kông Chro.
Bao gồm thị trấn Ia Pa và 9 xã: Pờ Tó, Chư Răng, Kim Tân, Ia Kdăm, Chư Mố, Ia Tul, Ia Trôk và Ia Broăi.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Ia Pa

Bản đồ Huyện Ia Pa

Tên gọi của huyện xuất phát từ tên thị trấn huyện lỵ Sa Pa. Thị trấn này ra đời vào cỡ 1905, khi người Pháp phát hiện đây là địa điểm lý tưởng để xây dựng khu nghỉ mát và đã thực hiện. Tên “Sa Pả” là tên vốn có theo tiếng H’Mông ở vùng này, có nghĩa là “bãi cát”, người Pháp viết tên khu là Chapa, vì âm “S” phát âm cứng gần như “Ch” trong tiếng Pháp và “S” trong tiếng Việt chuẩn. Dấu tích còn lại của tên vùng là cạnh thị trấn có xã Sa Pả.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Ia Pa

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Xã Chư Mố9
Xã Chư Răng7
Xã Ia Broái6
Xã Ia K'Đăm8
Xã Ia Ma Rơn12
Xã Ia Trok9
Xã Ia Tul5
Xã Kim Tân8
Xã Pờ Tó12

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Gia Lai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Pleiku
373
Thị xã An Khê
9663.375199,1318
Thị xã Ayun Pa
13034.890287122
Huyện Chư Păh
13169.957980,471
Huyện Chư Prông
19397.685 1.695,558
Huyện Chư Pưh
8254.890 71777
Huyện Chư Sê
20894.389 643147
Huyện Đăk Đoa
183103.923 988,7105
Huyện Đăk Pơ
8041.173503,782
Huyện Đức Cơ
15762.031723,186
Huyện Ia Grai
15088.613 1.121,179
Huyện Ia Pa
7649.030868,556
Huyện K'Bang
19861.6821.841,234
Huyện Kông Chro
11342.6351.441,9 30
Huyện Krông Pa
13272.3971.628,144
Huyện Mang Yang
11253.1601.126,1 47
Huyện Phú Thiện
12270.881501,9141

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

 

New Post