Huyện Đức Cơ

Huyện Đức Cơ. Đông và Nam giáp huyện Chư Prông. Tây giáp Campuchia. Bắc giáp huyện Ia Grai.
Bao gồm thị trấn Chư Ty và 9 xã: Ia Dom, Ia Kla, Ia Dơk, Ia Din, Ia Krêl, Ia Lang, Ia Kriêng, Ia Pnôn và Ia Nan.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Đức Cơ

Bản đồ Huyện Đức Cơ

Đức Cơ rộng 723,12 km², có 54.339 nhân khẩu (số liệu thống kê năm 2008), nằm giữa hai huyện Ia Grai (phía Bắc) và Chư Prông (phía Đông và phía Nam). Phía Tây của huyện là đường biên giới Việt Nam – Campuchia dài 35 km giáp với huyện biên giới ÔzaĐao, tỉnh Ratanakiri, vương quốc Campuchia.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Đức Cơ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Chư Ty78
Xã Ia Din10
Xã Ia Dơk13
Xã Ia Dom8
Xã Ia Kla8
Xã Ia Krêl11
Xã Ia Kriêng8
Xã Ia Lang6
Xã Ia Nan10
Xã Ia Pnôn5

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Gia Lai

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Pleiku
    373
    Thị xã An Khê
    9663.375199,1318
    Thị xã Ayun Pa
    13034.890287122
    Huyện Chư Păh
    13169.957980,471
    Huyện Chư Prông
    19397.6851.695,558
    Huyện Chư Pưh
    8254.89071777
    Huyện Chư Sê
    20894.389643147
    Huyện Đăk Đoa
    183103.923988,7105
    Huyện Đăk Pơ
    8041.173503,782
    Huyện Đức Cơ
    15762.031723,186
    Huyện Ia Grai
    15088.6131.121,179
    Huyện Ia Pa
    7649.030868,556
    Huyện K'Bang
    19861.6821.841,234
    Huyện Kông Chro
    11342.6351.441,930
    Huyện Krông Pa
    13272.3971.628,144
    Huyện Mang Yang
    11253.1601.126,147
    Huyện Phú Thiện
    12270.881501,9141

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
    Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
    Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
    Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
    Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

     

    New Post