Danh mục

Huyện Kiến Xương

Huyện Kiến Xương nằm chính phía nam của tỉnh. Phía tây giáp huyện Vũ Thư và Thành phố Thái Bình. Phía tây bắc giáp huyện Đông Hưng, đông bắc giáp huyện Thái Thụy. Phía đông giáp huyện Tiền Hải. Phía nam giáp tỉnh Nam Định (ranh giới là sông Hồng). Đầu năm 2008, huyện Kiến Xương có diện tích tự nhiên là 19.920,73 ha (199,21 km2) và dân số là 223.179 người

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Kiến Xương

Bản đồ Huyện Kiến Xương

Thời Lê Trung Hưng, Kiến Xương được gọi là Chân Định thuộc phủ Kiến Xương trấn Sơn Nam. Đến thời nhà Nguyễn, năm 1832 triều Minh Mạng là huyện Chân Định phủ Kiến Xương tỉnh Nam Định (cũ), đến năm 1889 và 1890, triều Thành Thái, đổi là huyện Trực Định phủ Kiến Xương tỉnh Thái Bình. Từ Cách mạng tháng Tám đổi thành huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Kiến Xương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thanh Nê14
Xã An Bình4
Xã An Bồi4
Xã Bình Định8
Xã Bình Minh8
Xã Bình Nguyên4
Xã Bình Thanh4
Xã Đình Phùng5
Xã Hoà Bình8
Xã Hồng Thái8
Xã Hồng Tiến6
Xã Lê Lợi7
Xã Minh Hưng4
Xã Minh Tân6
Xã Nam Bình6
Xã Nam Cao10
Xã Quang Bình9
Xã Quang Hưng6
Xã Quang Lịch3
Xã Quang Minh5
Xã Quang Trung5
Xã Quốc Tuấn7
Xã Quyết Tiến4
Xã Thanh Tân7
Xã Thượng Hiền4
Xã Trà Giang8
Xã Vũ An6
Xã Vũ Bình6
Xã Vũ Công5
Xã Vũ Hoà5
Xã Vũ Lễ5
Xã Vũ Ninh10
Xã Vũ Quý5
Xã Vũ Sơn4
Xã Vũ Tây9
Xã Vũ Thắng8
Xã Vũ Trung8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Thái Bình

[
TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Bình
608
268.48267,713.965
Huyện Đông Hưng
236
246.335191,81.284
Huyện Hưng Hà
259
254.774200,41.271
Huyện Kiến Xương
235
223.719199,21.123
Huyện Quỳnh Phụ209
245.188209,61.170
Huyện Thái Thụy262
267.012256,81.040
Huyện Tiền Hải
170
213.616226945
Huyện Vũ Thư
213
224.832195,21.152

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post