Huyện Kinh Môn

Huyện Kinh Môn là huyện nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Hải Dương. Bắc giáp tỉnh Quảng Ninh, ranh giới là sông Đá Vách. Nam giáp huyện Kim Thành, ranh giới là sông Kinh Môn. Tây giáp hai huyện Chí LinhNam Sách, ngăn cách bởi sông Kinh Thầy. Đông giáp huyện Thuỷ Nguyên của TP Hải Phòng, ranh giới là con sông Hàn.    .

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Kinh Môn

Bản đồ Huyện Kinh Môn

Kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, trồng trọt và chăn nuôi. Ngoài ra cũng có khả năng khai thác khoáng sản phục vụ cho công nghiệp vật liệu xây dựng như: đá vôi, boxit, cao lanh, đất sét, cát. Huyện có nhà máy xi măng Hoàng Thạch ở thị trấn Minh Tân khá nổi tiếng.

Huyện Kinh Môn có nhiều di tích lớn của tỉnh như: đền Cao An Phụ, động Kính Chủ, động Hàm Long, động Tân Long.. Tượng đài Trần Hưng Đạo. Đây là một trong hai cụm di tích lớn của tỉnh

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Kinh Môn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Kinh Môn7
Thị trấn Minh Tân3
Thị trấn Phú Thứ2
Xã An Phụ5
Xã An Sinh4
Xã Bạch Đằng3
Xã Duy Tân5
Xã Hiến Thành6
Xã Hiệp An4
Xã Hiệp Hoà3
Xã Hiệp Sơn4
Xã Hoành Sơn3
Xã Lạc Long6
Xã Lê Ninh5
Xã Long Xuyên2
Xã Minh Hoà3
Xã Phạm Mệnh2
Xã Phúc Thành3
Xã Quang Trung4
Xã Tân Dân4
Xã Thái Sơn3
Xã Thái Thịnh4
Xã Thăng Long5
Xã Thất Hùng4
Xã Thượng Quận8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Hải Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hải Dương
941253.89371,383.557
Huyện Bình Giang
101104.167104,8994
Huyện Cẩm Giàng
133127.1861091.167
Huyện Chí Linh
167164.837282584
Huyện Gia Lộc126134.509111,81.203
Huyện Kim Thành
86122.482112,91.085
Huyện Kinh Môn
102157.007163,3961
Huyện Nam Sách
104112.0941091.028
Huyện Ninh Giang
109141.533135,41.045
Huyện Thanh Hà
89153.555158,9966
Huyện Thanh Miện
99122.690122,31.003
Huyện Tứ Kỳ
116158.722170934

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post