Huyện Nông Sơn

Huyện Nông Sơn là một huyện miền núi của tỉnh Quảng Nam, được chia tách từ huyện Quế Sơn theo Nghị định số 42/2008/NĐ-CP ngày 08/4/2008 của Chính phủ.
Địa giới hành chính huyện Nông Sơn: Đông giáp huyện Quế Sơn; Tây giáp huyện Nam Giang; Nam giáp huyện Hiệp Đức và huyện Phước Sơn; Bắc giáp huyện Duy Xuyên và huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Nông Sơn

Bản đồ Huyện Nông Sơn

Nhắc đến Nông Sơn là nhắc đến vườn Tiên – núi Chúa, núi Cà Tang, Hòn Kẽm – Đá Dừng, lăng Bà Thu Bồn, Tí, Sé, Dùi Chiêng, làng trái cây Đại Bường (Đại Bình), nước nóng Tây Viên, thủy điện Khe Diên, mỏ than Nông Sơn… tất cả hợp thành điểm đến hấp dẫn trong chuỗi du lịch sinh thái của Nông Sơn nói riêng cũng như của tỉnh Quảng Nam nói chung.

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Nông Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Xã Phước Ninh3
Xã Quế Lâm6
Xã Quế Lộc4
Xã Quế Ninh3
Xã Quế Phước3
Xã Quế Trung10
Xã Sơn Viên3

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Quảng Nam

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hội An
205
89.71661,51.459
Thành phố Tam Kỳ
308
107.92492,61.165
Huyện Bắc Trà My
77
38.218825,546
Huyện Đại Lộc
159
145.935587,1249
Huyện Điện Bàn
188
197.830214,7921
Huyện Đông Giang
95
23.428812,629
Huyện Duy Xuyên
94
120.948299,1404
Huyện Hiệp Đức
70
38.001494,277
Huyện Nam Giang
65
22.9901.842,886712
Huyện Nam Trà My
44
25.464825,531
Huyện Nông Sơn
32
31.470455,969
Huyện Núi Thành
139
137.481534257
Huyện Phú Ninh
87
84.863251,47337
Huyện Phước Sơn
66
22.5861.141,320
Huyện Quế Sơn
109
82.216250,8328
Huyện Tây Giang
70
16.53490318
Huyện Thăng Bình
131
176.783385,6458
Huyện Tiên Phước
10868.877454,4152

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng50xxx55xxxx236431.046.8761.285,4 km²892 người/km²
Tỉnh Bình Định55xxx59xxxx56771.962.2666850,6 km²286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà57xxx65xxxx58791.192.5005.217,7 km²229 người/km²
Tỉnh Phú Yên56xxx62xxxx5778883.2005.060,5 km²175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam51xxx - 52xxx56xxxx235921.505.00010.438,4 km²144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi53xxx - 54xxx57xxxx55761.221.6005.153,0 km²237 người/km²

 

New Post