Huyện Thuận Bắc

Huyện Thuận Bắc. Đông giáp huyện Ninh Hải. Tây giáp huyện Bác Ái. Bắc giáp Khánh Hoà. Nam giáp thành phố Phan Rang-Tháp Chàm.
Bao gồm sáu đơn vị hành chính trực thuộc là các xã: Lợi Hải, Công Hải, Phước Chiến, Phước Kháng, Bắc Sơn và Bắc Phong.
Huyện Thuận Bắc được thành lập ngày 01/10/2005 trên cơ sở điều chỉnh địa giới hành chính của huyện Ninh Hải.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Thuận Bắc

Bản đồ Huyện Thuận Bắc

Địa hình thuộc phần phía Bắc hệ thống vùng cung núi bao quanh tỉnh, độ cao dưới 1000m. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích; núi cao ở phía Tây huyện, cao nhất là đỉnh Hao Chu Hi 1.451m. Nhiều sông suối nhỏ. Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc Nam qua suốt chiều dọc huyện.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Thuận Bắc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Khánh Hải11
Xã Hộ Hải7
Xã Nhơn Hải7
Xã Phương Hải3
Xã Tân Hải7
Xã Thanh Hải5
Xã Tri Hải4
Xã Vĩnh Hải5
Xã Xuân Hải5

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Ninh Thuận

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
    866
    161.73078,92.050
    Huyện Bác Ái
    39
    24.3041.027,524
    Huyện Ninh Hải
    54
    89.420253,9352
    Huyện Ninh Phước
    56
    135.146341,0337396
    Huyện Ninh Sơn
    51
    71.432771,393
    Huyện Thuận Bắc
    29
    37.769319,2118
    Huyện Thuận Nam
    40
    54.768564,526297

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

     

    New Post