Huyện Thuận Nam

Huyện Thuận Nam là tỉnh nằm ở phía Nam của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, nhưng do mối quan hệ phát triển kinh tế xã hội, những năm gần đây, tỉnh được xếp vào vùng kinh tế Đông Nam Bộ. Tỉnh được biết đến như vùng đất của văn hoá Chăm với kiến trúc tháp Chàm tiêu biểu, vùng đất của những đồi cát nóng bỏng, những cánh đồng khô cằn, từng được mệnh danh là miền Viễn Tây của Việt Nam.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Thuận Nam

Bản đồ Huyện Thuận Nam

Nhìn chung, hệ thống sông suối có lưu vực nhỏ, sông hẹp và ngắn. Nguồn nước phân bố không đều theo thời gian và không gian, tập trung chủ yếu ở khu vực phía Nam và vùng trung tâm của tỉnh, khu vực phía Bắc và vùng ven biển thiếu nước nghiêm trọng. Nguồn nước ngầm chỉ bằng 1/3 mức bình quân cả nước, lại bị nhiễm mặn, nhiễm phèn, nên việc khai thác gặp nhiều khó khăn.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Thuận Nam

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Khánh Hải11
Xã Hộ Hải7
Xã Nhơn Hải7
Xã Phương Hải3
Xã Tân Hải7
Xã Thanh Hải5
Xã Tri Hải4
Xã Vĩnh Hải5
Xã Xuân Hải5

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Ninh Thuận

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
    866
    161.73078,92.050
    Huyện Bác Ái
    39
    24.3041.027,524
    Huyện Ninh Hải
    54
    89.420253,9352
    Huyện Ninh Phước
    56
    135.146341,0337396
    Huyện Ninh Sơn
    51
    71.432771,393
    Huyện Thuận Bắc
    29
    37.769319,2118
    Huyện Thuận Nam
    40
    54.768564,526297

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

     

    New Post