Huyện Việt Yên

Huyện Việt Yên là một huyện đồng bằng, nằm ở phía tây tỉnh Bắc Giang. Đây là huyện có nhiều làng quan họ nhất ở vùng văn hóa Kinh Bắc với 19 làng quan họ đã được UNESCO đưa vào danh mục di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại. Sau năm 1975, huyện Việt Yên có 18 xã: Bích Sơn, Hoàng Ninh, Hồng Thái, Hương Mai, Minh Đức, Nghĩa Trung, Ninh Sơn, Quang Châu, Quảng Minh, Song Mai, Tăng Tiến, Thượng Lan, Tiên Sơn, Trung Sơn, Tự Lan, Vân Hà, Vân Trung, Việt Tiến.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Việt Yên – Tỉnh Bắc Giang

Bản đồ Huyện Việt Yên – Tỉnh Bắc Giang

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Bắc Giang
Diện tích : 171,35 km²
Dân số : 159.936
Mật độ :
Số lượng mã bưu chính169

 

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Việt Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bích Động7
Thị trấn Nếnh4
Xã Bích Sơn7
Xã Hoàng Ninh5
Xã Hồng Thái16
Xã Hương Mai15
Xã Minh Đức17
Xã Nghĩa Trung13
Xã Ninh Sơn7
Xã Quang Châu8
Xã Quảng Minh5
Xã Tăng Tiến5
Xã Thượng Lan8
Xã Tiên Sơn7
Xã Trung Sơn12
Xã Tự Lạn14
Xã Vân Hà3
Xã Vân Trung7
Xã Việt Tiến9

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Giang
484157.43966,82.358
Huyện Hiệp Hòa
222213.002201,11.059
Huyện Lạng Giang
289191.048239,8480797
Huyện Lục Nam
309198.358597,1332
Huyện Lục Ngạn
408204.4161.012,2202
Huyện Sơn Động
17668.724845,881
Huyện Tân Yên
371158.547204,4776
Huyện Việt Yên
169159.936171,6932
Huyện Yên Dũng
180135.075185,9466726
Huyện Yên Thế
20092.702301,3308

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post