Phường Thới Thuận – Thốt Nốt cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thốt Nốt , thuộc Thành phố Cần Thơ , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Phường Thới Thuận – Thốt Nốt

Bản đồ Phường Thới Thuận – Thốt Nốt

Khu vực Thới Bình904259
Khu vực Thới Hòa 1904257
Khu vực Thới Hòa 2904264
Khu vực Thới Thạnh 1904258
Khu vực Thới Thạnh 2904265

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thốt Nốt

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Tân Hưng6
Phường Tân Lộc10
Phường Thạnh Hoà3
Phường Thới Thuận5
Phường Thốt Nốt20
Phường Thuận An7
Phường Thuận Hưng5
Phường Trung Kiên5
Phường Trung Nhứt3

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Cần Thơ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Bình Thuỷ
637113.56270,61.609
Quận Cái Răng
36786.27862,51.380
Quận Ninh Kiều
997243.79429,28.349
Quận Ô Môn
114129.683125,41.034
Quận Thốt Nốt
64158.225117,81.343
Huyện Cờ Đỏ
84124.069310,5400
Huyện Phong Điền
8699.328119,5831
Huyện Thới Lai
94120.964255,7473
Huyện Vĩnh Thạnh
59112.529297,6378

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

     

    New Post