Quận Thốt Nốt

Quận Thốt Nốt ở phía Đông Bắc của thành phố Cần Thơ; Bắc giáp thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Nam giáp quận Ô Môn, huyện Cờ Đỏ; Tây giáp huyện Vĩnh Thạnh, huyện Cờ Đỏ; Đông giáp sông Hậu, ngăn cách với tỉnh Đồng Tháp. Về hành chánh, quận bao gồm 9 phường: Thới Thuận, Thuận An, Thốt Nốt, Thạnh Hòa, Trung Nhứt, Trung Kiên, Thuận Hưng, Tân Hưng và Tân Lộc.

Sưu Tầm

Tổng quan Quận Thốt Nốt

Bản đồ Quận Thốt Nốt

Quận nằm ở cửa ngõ phía Bắc của thành phố Cần Thơ, lãnh thổ bao gồm phần đất liền và dãy cù lao Tân Lộc hình thoi nằm trên sông Hậu. Quận có tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch sinh thái. Đến Thốt Nốt, du khách có dịp tham quan nhiều thắng cảnh đẹp và những làng nghề nổi tiếng như: vườn cò Bằng Lăng, cù lao Tân Lộc, làng lưới Thơm Rơm, làng bánh tráng Thuận Hưng, làng thúng Thốt Nốt…Đặc sản nổi tiếng của quận là lẩu cơm mẻ thịt trâu và gà hầm sả.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quận Thốt Nốt

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Tân Hưng6
Phường Tân Lộc10
Phường Thạnh Hoà3
Phường Thới Thuận5
Phường Thốt Nốt20
Phường Thuận An7
Phường Thuận Hưng5
Phường Trung Kiên5
Phường Trung Nhứt3

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Cần Thơ

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Quận Bình Thuỷ
    637113.56270,61.609
    Quận Cái Răng
    36786.27862,51.380
    Quận Ninh Kiều
    997243.79429,28.349
    Quận Ô Môn
    114129.683125,41.034
    Quận Thốt Nốt
    64158.225117,81.343
    Huyện Cờ Đỏ
    84124.069310,5400
    Huyện Phong Điền
    8699.328119,5831
    Huyện Thới Lai
    94120.964255,7473
    Huyện Vĩnh Thạnh
    59112.529297,6378

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

     

    New Post