Thị trấn K’Bang – K’Bang cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực K’Bang , thuộc Tỉnh Gia Lai , vùng Tây Nguyên

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Thị trấn K’Bang – K’Bang

Bản đồ Thị trấn K’Bang – K’Bang

Đường Bùi Thị Xuân2-58602609
Đường Cù Chính Lan1-29, 2-26602621
Đường Hai Bà Trưng1-41, 2-22602619
Đường Hùng Vương1-67, 2-58602613
Đường Lê Đình Chinh1-9, 2-14602626
Đường Lê Lợi1-111, 2-110602604
Đường Lê Quý Đôn1-7, 2-602617
Đường Lê Văn Tám1-201, 2-200602616
Đường Lý Thái Tổ1-35, 2-38602622
Đường Lý Tự Trọng1-71, 2-22602611
Đường Mạc Đỉnh Chi602624
Đường Ngô Mây1-289, 2-290602605
Đường Nguyễn Du1-51, 2-64602615
Đường Nguyễn Trãi2-20602625
Đường Phan Bội Châu1-161, 2-160602603
Đường Quang Trung1-459, 2-458602602
Đường Tôn Thất Tùng1-37, 2-24602627
Đường Trần Hưng Đạo1-41, 2-76602612
Đường Trần Quang Diệu2-14602623
Đường Võ Thị Sáu1-59, 2-70602614
Đường Y Wừu1-273, 2-274602606
Khu Quy Hoạch602618
Làng Cha Ré602608
Làng Chiêng602607
Làng Groi602610

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc K’Bang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn K'Bang25
Xã Đắk HLơ7
Xã Đăk Rong26
Xã Đắk Smar4
Xã Đông19
Xã Kông Bờ La11
Xã Kông Lơng Khơng12
Xã Kon Pne3
Xã KRong25
Xã Lơ Ku14
Xã Nghĩa An6
Xã Sơn Lang7
Xã Sơ Pai12
Xã Tơ Tung27

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Gia Lai

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Pleiku
611xx373504.984260,771.937
Thị xã An Khê
625xx9663.375199,1318
Thị xã Ayun Pa
620xx13034.890287122
Huyện Chư Păh
613xx13169.957980,471
Huyện Chư Prông
616xx19397.6851.695,558
Huyện Chư Pưh
618xx8254.89071777
Huyện Chư Sê
619xx20894.389643147
Huyện Đăk Đoa
612xx183103.923988,7105
Huyện Đăk Pơ
624xx8041.173503,782
Huyện Đức Cơ
615xx15762.031723,186
Huyện Ia Grai
614xx15088.6131.121,179
Huyện Ia Pa
622xx7649.030868,556
Huyện K'Bang
626xx19861.6821.841,234
Huyện Kông Chro
623xx11342.6351.441,930
Huyện Krông Pa
621xx13272.3971.628,144
Huyện Mang Yang
627xx11253.1601.126,147
Huyện Phú Thiện
617xx12270.881501,9141

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Đắk Lăk63xxx - 64xxx63xxxx50047 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
Tỉnh Đắk Nông65xxx64xxxx50148 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
Tỉnh Gia Lai61xxx - 62xxx60xxxx5981 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
Tỉnh Kon Tum60xxx58xxxx6082 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
Tỉnh Lâm Đồng66xxx67xxxx6349 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

 

New Post