Xã Kông Bờ La – K’Bang cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực K’Bang , thuộc Tỉnh Gia Lai , vùng Tây Nguyên

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Kông Bờ La – K’Bang

Bản đồ Xã Kông Bờ La – K’Bang

Bản Jlao602912
Bản Kơ Xum602911
Bản Mê Día602913
Bản Tuch Răn602914
Làng Bờ Riêng602920
Làng Groi602916
Làng Klôm602918
Làng Lợt602919
Làng Muôn602917
Làng Nua602915
Thôn 2602921

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc K’Bang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn K'Bang25
Xã Đắk HLơ7
Xã Đăk Rong26
Xã Đắk Smar4
Xã Đông19
Xã Kông Bờ La11
Xã Kông Lơng Khơng12
Xã Kon Pne3
Xã KRong25
Xã Lơ Ku14
Xã Nghĩa An6
Xã Sơn Lang7
Xã Sơ Pai12
Xã Tơ Tung27

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Gia Lai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Pleiku
373
Thị xã An Khê
9663.375199,1318
Thị xã Ayun Pa
13034.890287122
Huyện Chư Păh
13169.957980,471
Huyện Chư Prông
19397.6851.695,558
Huyện Chư Pưh
8254.89071777
Huyện Chư Sê
20894.389643147
Huyện Đăk Đoa
183103.923988,7105
Huyện Đăk Pơ
8041.173503,782
Huyện Đức Cơ
15762.031723,186
Huyện Ia Grai
15088.6131.121,179
Huyện Ia Pa
7649.030868,556
Huyện K'Bang
19861.6821.841,234
Huyện Kông Chro
11342.6351.441,930
Huyện Krông Pa
13272.3971.628,144
Huyện Mang Yang
11253.1601.126,147
Huyện Phú Thiện
12270.881501,9141

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

 

New Post