Thị trấn Yên Bình – Yên Bình cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Yên Bình , thuộc Tỉnh Yên Bái , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Thị trấn Yên Bình – Yên Bình

Bản đồ Thị trấn Yên Bình – Yên Bình

Đường Cảng Hương Lý321924
Đường Quốc Lộ 37321925
Đường Quốc Lộ 70321923, 321926
Khu Thị TrấnTổ 1321902
Khu Thị TrấnTổ 10321912
Khu Thị TrấnTổ 11321913
Khu Thị TrấnTổ 12321914
Khu Thị TrấnTổ 13321915
Khu Thị TrấnTổ 14321916
Khu Thị TrấnTổ 15321917
Khu Thị TrấnTổ 16321918
Khu Thị TrấnTổ 17321919
Khu Thị TrấnTổ 18321920
Khu Thị TrấnTổ 19321921
Khu Thị TrấnTổ 2321903
Khu Thị TrấnTổ 20321922
Khu Thị TrấnTổ 3321904
Khu Thị TrấnTổ 4321905
Khu Thị TrấnTổ 5321906
Khu Thị TrấnTổ 6321907
Khu Thị TrấnTổ 7321908
Khu Thị TrấnTổ 8321909
Khu Thị TrấnTổ 9321911

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Yên Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thác Bà8
Thị trấn Yên Bình24
Xã Bạch Hà8
Xã Bảo Aí16
Xã Cảm Ân8
Xã Cảm Nhân18
Xã Đại Đồng11
Xã Đại Minh15
Xã Hán Đà14
Xã Mông Sơn10
Xã Mỹ Gia6
Xã Ngọc Chấn5
Xã Phúc An9
Xã Phúc Ninh4
Xã Phú Thịnh6
Xã Tân Hương15
Xã Tân Nguyên10
Xã Thịnh Hưng7
Xã Tích Cốc5
Xã Văn Lãng6
Xã Vĩnh Kiên15
Xã Vũ Linh13
Xã Xuân Lai13
Xã Xuân Long11
Xã Yên Bình11
Xã Yên Thành11

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Yên Bái

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Yên Bái
611
95.361106,7419893
Thị xã Nghĩa Lộ
128
27.33629,8917
Huyện Lục Yên
307
102.946809,2127
Huyện Mù Căng Chải
123
49.2551.20241
Huyện Trạm Tấu
70
26.704746,236
Huyện Trấn Yên
229
79.397628,6126
Huyện Văn Chấn
363
144.1521.211119
Huyện Văn Yên
332
116.0001.391,583
Huyện Yên Bình
279
103.776773,2134

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post