Xã Khánh Bình – Trần Văn Thời cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Trần Văn Thời , thuộc Tỉnh Cà Mau , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Xã Khánh Bình – Trần Văn Thời

Bản đồ Xã Khánh Bình – Trần Văn Thời

Khánh Bình1/5972388
Khánh Bình19/5972381
Khánh Bình4972384
Khánh BìnhChống Mỹ972383
Khánh BìnhKinh Hội972382
Khánh BìnhÔng Bích972387
Khánh BìnhPhạm Kiệt972385
Khánh BìnhRạch Bào972386
Khánh BìnhRạch Cui972389

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Trần Văn Thời

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Sông Đốc12
Thị trấn Trần Văn Thời10
Xã Khánh Bình9
Xã Khánh Bình Đông14
Xã Khánh Bình Tây12
Xã Khánh Bình Tây Bắc9
Xã Khánh Hải9
Xã Khánh Hưng12
Xã Khánh Lộc2
Xã Lợi An12
Xã Phong Điền1
Xã Phong Lạc18
Xã Trần Hợi22

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cà Mau

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Cà Mau
355204.895250,3819
Huyện Cái Nước
93137.396417,1329
Huyện Đầm Dơi
157182.028826,1220
Huyện Năm Căn
6766.229494,1134
Huyện Ngọc Hiển
9883.152733,1513113
Huyện Phú Tân
72103.885463,9224
Huyện Thới Bình
107134.286640210
Huyện Trần Văn Thời
142186.252716,2260
Huyện U Minh
7092.312774,6150119

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

     

    New Post