Xã Kỳ Khang – Kỳ Anh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Kỳ Anh , thuộc Tỉnh Hà Tĩnh , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Kỳ Khang – Kỳ Anh

Bản đồ Xã Kỳ Khang – Kỳ Anh

Thôn Đậu Giang 488557
Thôn Đồng Tiến 488551
Thôn Hoàng Dụ 488561
Thôn Phú Thượng 488558
Thôn Quảng Ích 488560
Thôn Sơn Hải 488553
Thôn Tiến Thành 488555
Thôn Trung Tân 488554
Thôn Trung Tiến 488552
Thôn Vĩnh Long 488559
Thôn Vĩnh Phú 488556

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Kỳ Anh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Kỳ Anh9
Xã Kỳ Bắc8
Xã Kỳ Châu3
Xã Kỳ Đồng10
Xã Kỳ Giang12
Xã Kỳ Hà6
Xã Kỳ Hải8
Xã Kỳ Hoa6
Xã Kỳ Hợp5
Xã Kỳ Hưng4
Xã Kỳ Khang11
Xã Kỳ Lạc7
Xã Kỳ Lâm8
Xã Kỳ Liên4
Xã Kỳ Lợi10
Xã Kỳ Long5
Xã Kỳ Nam6
Xã Kỳ Ninh13
Xã Kỳ Phong11
Xã Kỳ Phú7
Xã Kỳ Phương7
Xã Kỳ Sơn9
Xã Kỳ Tân12
Xã Kỳ Tây7
Xã Kỳ Thịnh14
Xã Kỳ Thọ8
Xã Kỳ Thư7
Xã Kỳ Thượng11
Xã Kỳ Tiến13
Xã Kỳ Trinh12
Xã Kỳ Trung7
Xã Kỳ Văn10
Xã Kỳ Xuân8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hà Tĩnh
47688.95756,3 1.580
Thị xã Hồng Lĩnh
24135.43658,6605
Huyện Cẩm Xuyên
334141.216635,6222
Huyện Can Lộc
256127.515 300,9424
Huyện Đức Thọ
245104.536 202,9513
Huyện Hương Khê
297100.2121.278,178
Huyện Hương Sơn
406117.1671.101,3106
Huyện Kỳ Anh
278167.3001.058,5158
Huyện Lộc Hà
12178.802118,3666
Huyện Nghi Xuân
20397.830 220445
Huyện Thạch Hà
335132.377356,4371
Huyện Vũ Quang
10430.989 646,248

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An46xxxx –
47xxxx
23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
45xxxx
23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post