Xã Kỳ Lâm – Kỳ Anh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Kỳ Anh , thuộc Tỉnh Hà Tĩnh , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Kỳ Lâm – Kỳ Anh

Bản đồ Xã Kỳ Lâm – Kỳ Anh

Thôn Bắc Hà488804
Thôn Đông Hà488801
Thôn Hải Hà488803
Thôn Kim Hà488806
Thôn Nam Hà488805
Thôn Tân Hà488807
Thôn Trung Hà488802
Thôn Xuân Hà488808

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Kỳ Anh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Kỳ Anh9
Xã Kỳ Bắc8
Xã Kỳ Châu3
Xã Kỳ Đồng10
Xã Kỳ Giang12
Xã Kỳ Hà6
Xã Kỳ Hải8
Xã Kỳ Hoa6
Xã Kỳ Hợp5
Xã Kỳ Hưng4
Xã Kỳ Khang11
Xã Kỳ Lạc7
Xã Kỳ Lâm8
Xã Kỳ Liên4
Xã Kỳ Lợi10
Xã Kỳ Long5
Xã Kỳ Nam6
Xã Kỳ Ninh13
Xã Kỳ Phong11
Xã Kỳ Phú7
Xã Kỳ Phương7
Xã Kỳ Sơn9
Xã Kỳ Tân12
Xã Kỳ Tây7
Xã Kỳ Thịnh14
Xã Kỳ Thọ8
Xã Kỳ Thư7
Xã Kỳ Thượng11
Xã Kỳ Tiến13
Xã Kỳ Trinh12
Xã Kỳ Trung7
Xã Kỳ Văn10
Xã Kỳ Xuân8

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hà Tĩnh
    47688.95756,31.580
    Thị xã Hồng Lĩnh
    24135.43658,6605
    Huyện Cẩm Xuyên
    334141.216635,6222
    Huyện Can Lộc
    256127.515300,9424
    Huyện Đức Thọ
    245104.536202,9513
    Huyện Hương Khê
    297100.2121.278,178
    Huyện Hương Sơn
    406117.1671.101,3106
    Huyện Kỳ Anh
    278167.3001.058,5158
    Huyện Lộc Hà
    12178.802118,3666
    Huyện Nghi Xuân
    20397.830220445
    Huyện Thạch Hà
    335132.377356,4371
    Huyện Vũ Quang
    10430.989646,248

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post